Bảng xếp hạng tuần 23: Dustin Johnson trở lại top 10


Sau một thời gian biến mất vì chấn thương, Dustin Johnson trở lại ngoạn mục khi lọt vào top 10 bảng xếp hạng thế giới tuần thứ 23.

Dustin Johnson chào người hâm mộ sau khi thực hiện thành công cú gạt ghi điểm birdie tại green đường 16, vòng cuối giải St. Jude Classic 2012. Hình chụp: Mark Humphrey/AP Photo

Kết quả giải St. Jude Classic 2012

Đây là chiến thắng đầu tiên của Johnson kể từ chấn thương hồi tháng 3 khiến anh phải rời sân trong hơn sáu tuần. Xuất sắc ở 3 đường cuối, Johnson có 2 điểm birdie khiến nỗ lực kéo dài trận đấu bằng playoff của tay golf đồng hương John Merrick trở thành vô nghĩa. Tổng điểm (-9) sau bốn vòng đấu, Johnson có chiến thắng cách biệt 1 gậy tại  Memphis, cũng là chiến thắng đầu tiên của anh trong mùa giải 2012 để nhảy 17 bậc lên vị trí hạng 10 trên bảng xếp hạng thế giới.

Cũng trong tuần 23, tay golf hạng 3 thế giới Lee Westwood có chiến thắng oanh liệt: 5 gậy cách biệt tại Bro Hof Slott. Quá dễ dàng có được danh hiệu Nordea Masters thứ 3, thậm chí anh có thể gạt đến 5 gậy ở green đường cuối cùng vẫn trở thành người chiến thắng. Có lẽ Westwood đang rời xa những giải đấu đỉnh cao để đến với những giải nhỏ hơn, nhiều tiền “lót tay” và những chiến thắng tất yếu. Không có cơ hội đột biến thành siêu sao, nhưng chắn chắn Westwood sẽ ghi tên mình trong top 10 tay golf giỏi nhất thế giới và danh sách kiếm tiền năm 2012.

Vị trí Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số trận Điểm mất 11/2010 Điểm kiếm được 2012
 1  Luke Donald,  Eng  10.29  534.83  52  -197.68  191.05
 2  Rory McIlroy,  Nir  9.01  450.67  50  -146.59  208.67
 3  Lee Westwood,  Eng  8.16  383.68  47  -144.74  165.60
 4  Tiger Woods,  USA  6.71  268.44  40  -56.06  180.82
 5  Bubba Watson,  USA  6.21  291.71  47  -81.82  189.23
 6  Matt Kuchar,  USA  5.97  304.59  51  -108.59  158.79
 7  Justin Rose,  Eng  5.67  295.08  52  -88.91  176.55
 8  Hunter Mahan,  USA  5.41  281.08  52  -86.86  164.84
 9  Jason Dufner,  USA  5.30  265.21  50  -54.52  159.09
 10  Dustin Johnson,  USA  5.09  234.16  46  -108.84  74.09
 11  Steve Stricker,  USA  5.03  201.19  40  -93.49  76.20
 12  Martin Kaymer,  Deu  5.02  245.78  49  -136.67  48.39
 13  Phil Mickelson,  USA  4.98  238.97  48  -101.01  129.65
 14  Webb Simpson,  USA  4.81  250.09  52  -83.33  61.54
 15  Charl Schwartzel,  Zaf  4.70  244.49  52  -97.86  69.29
 16  Louis Oosthuizen,  Zaf  4.68  243.41  52  -74.58  152.30
 17  Adam Scott,  Aus  4.67  205.57  44  -93.46  40.71
 18  Zach Johnson,  USA  4.62  230.91  50  -67.37  143.61
 19  Jason Day,  Aus  4.54  199.69  44  -92.38  48.66
 20  Rickie Fowler,  USA  4.53  235.40  52  -69.80  130.16
 21  Graeme McDowell,  Nir  4.35  226.32  52  -116.22  99.23
 22  Sergio Garcia,  Esp  4.23  198.70  47  -57.63  70.53
 23  Bill Haas,  USA  4.05  210.38  52  -72.03  96.11
 24  Keegan Bradley,  USA  3.99  207.65  52  -55.62  87.63
 25  Peter Hanson,  Swe  3.93  204.40  52  -60.87  111.37
 26  Brandt Snedeker,  USA  3.73  193.73  52  -64.04  90.66
 27  Nick Watney,  USA  3.64  185.50  51  -92.71  38.78
 28  Ian Poulter,  Eng  3.63  185.24  51  -72.28  63.32
 29  Paul Lawrie,  Sco  3.62  181.03  50  -29.98  124.46
 30  Bo Van Pelt,  USA  3.42  177.86  52  -74.31  69.97
 31  K.J. Choi,  Kor  3.34  173.80  52  -87.92  28.75
 32  Martin Laird,  Sco  3.23  168.06  52  -65.88  84.77
 33  Francesco Molinari,  Ita  3.20  166.50  52  -75.79  78.47
 34  Thomas Bjorn,  Dnk  3.20  160.07  50  -58.72  57.41
 35  Nicolas Colsaerts,  Bel  3.18  159.12  50  -34.18  101.70
 36  Jim Furyk,  USA  3.16  157.91  50  -69.48  90.99
 37  Carl Pettersson,  Swe  3.04  157.90  52  -37.99  118.47
 38  John Senden,  Aus  3.03  157.47  52  -51.28  52.55
 39  Mark Wilson,  USA  3.00  156.14  52  -49.81  87.39
 40  Alvaro Quiros,  Esp  2.96  144.88  49  -66.24  23.69
 41  Bae Sang-moon,  Kor  2.92  151.97  52  -43.22  54.42
 42  David Toms,  USA  2.92  148.78  51  -63.64  37.41
 43  Ernie Els,  Zaf  2.87  149.21  52  -72.48  94.25
 44  Jonathan Byrd,  USA  2.80  145.35  52  -50.57  67.63
 45  Aaron Baddeley,  Aus  2.77  144.07  52  -51.76  48.11
 46  Gonzalo Fdez-Castano,  Esp  2.72  108.81  40  -34.58  26.07
 47  Fredrik Jacobson,  Swe  2.71  129.96  48  -50.63  23.50
 48  Simon Dyson,  Eng  2.70  140.18  52  -59.24  16.52
 49  Geoff Ogilvy,  Aus  2.66  133.00  50  -57.06  36.92
 50  Robert Karlsson,  Swe  2.63  136.59  52  -72.26  24.85

Moon

Les duex Éléphants