Bảng xếp hạng thế giới tuần 7/2014: Bubba Watson lên vị trí 14
Sau chiến thắng Major đầu tiên tại Masters 2012, tay golf có lối đánh mạo hiểm nhưng đầy ngoạn mục Bubba Watson không có thêm chiến thắng nào cho đến tuần rồi tại Northern Trust Open 2014.

Bubba Watson chạy đà cực tốt trước thềm Masters Tournament, đồng thời chấm dứt cơn khát danh hiệu trong 2 năm qua. Hình chụp: Gary A. Vasquez/USA Today Sports
PGA Tour – Northern Trust Open
Chắc chắn Watson đã cố gắng rất nhiều và anh hoàn toàn xứng đáng với chiến thắng tại Northern Trust Open 2014. Bắt đầu vòng cuối ở vị trí đồng hạng 6, cách người dẫn đầu William McGirt đến 4 gậy nhưng với 7 điểm birdie và không bogey nào giúp Watson lần đầu tiên biết đến mùi của chiến thắng kể từ giải Masters 2012.
Người về nhì là tài năng trẻ Dustin Johnson (66) nhưng chắc chắn anh tâm phục khẩu phục trước 2 vòng cuối cùng 64 (-7) gậy của Watson. Anh chỉ có thể tự trách mình không đủ xuất sắc khi kiếm được 5 điểm birdie ở vòng cuối và đành xếp hạng nhì. Tuần trước, Johnson cũng về nhì tại AT&T Pebble Beach National Pro-Am 2014 sau khi thua Jimmy Walker 1 gậy.
Ở vị trí đồng hạng 3 là 2 tay golf người Mỹ khác, Brian Harman (68) và Jason Allred (68). Tay golf dẫn đầu sau 3 vòng, McGirt thừa đến 2 gậy ở vòng cuối khiến anh kết thúc ở vị trí đồng hạng 6.
Tuy không chiến thắng nào từ Masters 2012 nhưng Watson có đến 11 lần lọt vào top 10, trong đó có 3 lần về nhì và chiến thắng ở Chủ nhật tuần rồi. Nhờ đó, Watson luôn duy trì được vị trí cao trên bảng xếp hạng thế giới. Ở bảng xếp hạng thế giới tuần thứ 7/2014, anh từ vị trí 26 vượt lên vị trí 14.
Sunshine / European Tour đồng tổ chức – Africa Open
Thomas Aiken vượt qua Oliver Fisher trên sân East London Golf Club để trở thành nhà đương kim vô địch giải đấu được đồng tổ chức bởi Sunshine Tour và European Tour.
Bắt đầu vòng đấu bằng điểm eagle sau cú gạt ở khoảng cách gần 4 mét ở green đường 3, Aiken vượt lên so kè với tay golf đang dẫn đầu, Fisher và buộc tay golf người Anh này phải giải quyết trận đấu bằng playoff. Chiến thắng thuộc về tay golf nước chủ nhà khi anh ghi điểm birdie từ cú gạt ở khoảng cách 9 mét ngay ở green đường playoff đầu tiên.
Chiến thắng tại Africa Open 2014 là chiến thắng European Tour thứ 3 và là chiến thắng chuyên nghiệp thứ 11 của Aiken. Anh lần đầu tiên lọt vào top 100 bảng xếp hạng thế giới ở vị trí 90 sau chiến thắng ở giải Avantha Masters 2013 nhưng nhanh chóng ra khỏi top sau 6 tuần. Với chiến thắng tại Africa Open tuần rồi, Aiken một lần nữa trở lại top 100 bảng xếp hạng thế giới. Anh từ vị trí 113 vượt lên vị trí 79 trên bảng xếp hạng thế giới tuần thứ 7/2014.
| Tuần này | Tuần trước | Cuối 2013 | Quốc tịch | Người chơi | Điểm trung bình | Tổng điểm | Số sự kiện (số chia) | Điểm mất | Điểm kiếm được | Số sự kiện (thực tế) |
| 1 | (1) | [1] | ![]() |
Tiger Woods | 10.2293 | 419.40 | 41 | -61.57 | 1.49 | 41 |
| 2 | (2) | [2] | ![]() |
Adam Scott | 8.7300 | 366.66 | 42 | -39.38 | 12.61 | 42 |
| 3 | (3) | [3] | ![]() |
Henrik Stenson | 8.5152 | 442.79 | 52 | -38.82 | 4.03 | 59 |
| 4 | (4) | [5] | ![]() |
Phil Mickelson | 6.8794 | 330.21 | 48 | -43.99 | 28.28 | 48 |
| 5 | (5) | [4] | ![]() |
Justin Rose | 6.3921 | 326.00 | 51 | -48.02 | 1.51 | 51 |
| 6 | (7) | [9] | ![]() |
Zach Johnson | 6.0759 | 315.95 | 52 | -31.95 | 64.68 | 52 |
| 7 | (6) | [6] | ![]() |
Rory McIlroy | 6.0596 | 296.92 | 49 | -52.00 | 30.48 | 49 |
| 8 | (11) | [16] | ![]() |
Dustin Johnson | 5.8200 | 267.72 | 46 | -26.36 | 63.54 | 46 |
| 8 | (8) | [10] | ![]() |
Sergio Garcia | 5.8200 | 285.18 | 49 | -27.00 | 46.88 | 49 |
| 10 | (9) | [7] | ![]() |
Matt Kuchar | 5.6484 | 293.72 | 52 | -38.82 | 12.61 | 52 |
| 11 | (10) | [11] | ![]() |
Jason Day | 5.3373 | 229.51 | 43 | -21.24 | 18.10 | 43 |
| 12 | (12) | [8] | ![]() |
Steve Stricker | 5.0198 | 200.79 | 40 | -28.14 | - | 32 |
| 13 | (13) | [22] | ![]() |
Jordan Spieth | 5.0104 | 200.42 | 40 | -14.23 | 48.59 | 37 |
| 14 | (26) | [28] | ![]() |
Bubba Watson | 4.7464 | 218.34 | 46 | -28.80 | 84.81 | 46 |
| 15 | (14) | [12] | ![]() |
Ian Poulter | 4.6136 | 230.68 | 50 | -27.29 | 1.30 | 50 |
| 16 | (18) | [18] | ![]() |
Charl Schwartzel | 4.5977 | 239.08 | 52 | -26.95 | 16.51 | 58 |
| 17 | (15) | [14] | ![]() |
Graeme McDowell | 4.5792 | 233.54 | 51 | -33.96 | 7.19 | 51 |
| 18 | (16) | [15] | ![]() |
Jason Dufner | 4.5317 | 235.65 | 52 | -36.12 | 12.93 | 52 |
| 19 | (17) | [13] | ![]() |
Brandt Snedeker | 4.4559 | 222.80 | 50 | -36.84 | 5.75 | 50 |
| 20 | (19) | [21] | ![]() |
Webb Simpson | 4.1743 | 217.06 | 52 | -27.70 | 25.66 | 52 |
| 21 | (20) | [17] | ![]() |
Luke Donald | 4.0870 | 200.26 | 49 | -34.87 | 1.66 | 49 |
| 22 | (21) | [23] | ![]() |
Hideki Matsuyama | 4.0865 | 163.46 | 40 | -13.00 | 21.43 | 33 |
| 23 | (22) | [19] | ![]() |
Jim Furyk | 4.0280 | 193.35 | 48 | -29.38 | 4.53 | 48 |
| 24 | (24) | [47] | ![]() |
Jimmy Walker | 3.9737 | 206.63 | 52 | -15.07 | 92.45 | 56 |
| 25 | (23) | [20] | ![]() |
Keegan Bradley | 3.9361 | 204.68 | 52 | -31.92 | 10.86 | 56 |
| 26 | (25) | [24] | ![]() |
Thomas Bjorn | 3.7573 | 191.62 | 51 | -14.17 | 13.84 | 51 |
| 27 | (27) | [36] | ![]() |
Graham Delaet | 3.4894 | 177.96 | 51 | -14.78 | 44.10 | 51 |
| 28 | (28) | [26] | ![]() |
Jamie Donaldson | 3.4566 | 169.37 | 49 | -16.65 | 6.69 | 49 |
| 29 | (30) | [33] | ![]() |
Ryan Moore | 3.2524 | 159.37 | 49 | -17.40 | 15.80 | 49 |
| 30 | (29) | [32] | ![]() |
Victor Dubuisson | 3.2435 | 136.23 | 42 | -8.95 | 12.98 | 42 |
| 31 | (32) | [29] | ![]() |
Bill Haas | 3.2158 | 167.22 | 52 | -23.65 | 16.76 | 54 |
| 32 | (33) | [25] | ![]() |
Lee Westwood | 3.1940 | 166.09 | 52 | -30.66 | 4.94 | 53 |
| 33 | (31) | [31] | ![]() |
Hunter Mahan | 3.1768 | 165.19 | 52 | -27.87 | 25.35 | 53 |
| 34 | (35) | [27] | ![]() |
Ernie Els | 3.0534 | 158.78 | 52 | -29.11 | 3.69 | 60 |
| 35 | (34) | [34] | ![]() |
Louis Oosthuizen | 3.0497 | 158.59 | 52 | -29.49 | 34.00 | 52 |
| 36 | (36) | [30] | ![]() |
Nick Watney | 2.8636 | 148.91 | 52 | -24.19 | 2.29 | 57 |
| 37 | (37) | [66] | ![]() |
Stephen Gallacher | 2.8467 | 145.18 | 51 | -13.08 | 58.98 | 51 |
| 38 | (38) | [35] | ![]() |
Gonzalo Fdez-Castano | 2.7507 | 143.03 | 52 | -15.05 | 4.51 | 54 |
| 39 | (43) | [53] | ![]() |
Harris English | 2.7263 | 141.77 | 52 | -11.06 | 35.31 | 57 |
| 40 | (39) | [37] | ![]() |
Miguel A Jimenez | 2.6865 | 126.26 | 47 | -12.83 | 8.13 | 47 |
| 41 | (40) | [44] | ![]() |
Kevin Streelman | 2.6643 | 138.54 | 52 | -14.41 | 18.23 | 54 |
| 42 | (41) | [49] | ![]() |
Joost Luiten | 2.6083 | 133.03 | 51 | -11.11 | 24.04 | 51 |
| 43 | (42) | [41] | ![]() |
Billy Horschel | 2.6020 | 135.30 | 52 | -14.03 | 12.65 | 56 |
| 44 | (44) | [73] | ![]() |
Patrick Reed | 2.5914 | 119.20 | 46 | -7.15 | 50.96 | 46 |
| 45 | (45) | [38] | ![]() |
Francesco Molinari | 2.5370 | 131.92 | 52 | -19.43 | 6.20 | 56 |
| 46 | (46) | [42] | ![]() |
Jonas Blixt | 2.4308 | 126.40 | 52 | -15.04 | 4.89 | 53 |
| 47 | (47) | [50] | ![]() |
Branden Grace | 2.4287 | 126.29 | 52 | -18.70 | 24.87 | 59 |
| 48 | (49) | [60] | ![]() |
Chris Kirk | 2.4221 | 125.95 | 52 | -10.67 | 29.00 | 53 |
| 49 | (48) | [39] | ![]() |
Martin Kaymer | 2.4190 | 125.79 | 52 | -17.22 | 1.99 | 55 |
| 50 | (50) | [43] | ![]() |
Matteo Manassero | 2.3781 | 123.66 | 52 | -17.94 | 6.41 | 54 |
Golf World Việt Nam




















