Bảng xếp hạng thế giới tuần 6/2014: George Coetzee có danh hiệu đầu tiên


Dù nổi tiếng ở Sunshine Tour với 5 danh hiệu kể từ khi tham gia năm 2007 nhưng George Coetzee chưa có chiến thắng European Tour nào cho đến ngày Chủ nhật tuần rồi.
George Coetzee là một tay golf nổi tiếng ở Nam Phi. Hình chụp. Asian Tour

George Coetzee là một tay golf nổi tiếng ở Nam Phi. Hình chụp. Asian Tour

Sunshine Tour kết hợp European Tour – Joburg Open

Từng 24 lần lọt vào top 10 nhưng Coetzee chưa đoạt danh hiệu European Tour nào cho đến giải Joburg được đồng tổ chức bởi Sunshine Tour và European Tour tại Nam Phi. Trong 8 lần giải diễn ra, các tay golf nước chủ nhà thắng đến 6 lần, 2 lần còn lại thuộc về người chơi đến từ Argentina và Đan Mạch.

Coetzee mất 66 (-6) gậy tại vòng cuối để tạo nên chiến thắng cách biệt 3 gậy trước tay golf đồng hương Justin Walters, tay golf người Anh Tyrell Hatton và đối thủ đến từ Hàn Quốc, Jin Jeong. Nhờ đó, Coetzee, Walters và  Jeong nắm chắc một suất đến dự Open Championship năm nay tại Royal Liverpool Golf Club.

Sau chiến thắng chuyên nghiệp thứ 6, Coetzee từ vị trí 72 lên vị trí 59 trên bảng xếp hạng thế giới tuần này.

Top 10 thế giới tuần này có nhiều thay đổi nhỏ, Matt Kuchar rơi 1 bậc xuống vị trí thứ 9, thế chỗ anh là Sergio Garcia lên vị trí thứ 8. Tương tự, Rory McIlroy lên hạng 6 và Zach Johnson xuống hạng 7.

Tuần này Tuần trước Cuối năm 2013 Quốc tịch Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số sự kiện (số chia) Điểm mất Điểm kiếm được Số sự kiện (thực tế)
1 (1) [1] USA Tiger Woods 10.4438 428.20 41 -52.78 1.49 41
2 (2) [2] AUS Adam Scott 8.6673 372.70 43 -33.35 12.61 43
3 (3) [3] SWE Henrik Stenson 8.6279 448.65 52 -32.72 4.03 59
4 (4) [5] USA Phil Mickelson 6.8608 336.18 49 -38.02 28.28 49
5 (5) [4] ENG Justin Rose 6.5028 331.64 51 -40.86 - 51
6 (7) [6] NIR Rory McIlroy 6.2094 304.26 49 -44.66 30.48 49
7 (6) [9] USA Zach Johnson 6.1623 320.44 52 -27.42 64.68 53
8 (9) [10] ESP Sergio Garcia 5.7814 289.07 50 -23.10 46.88 50
9 (8) [7] USA Matt Kuchar 5.7581 299.42 52 -33.12 12.61 52
10 (10) [11] AUS Jason Day 5.2807 232.35 44 -18.39 18.10 44
11 (12) [16] USA Dustin Johnson 5.1786 238.22 46 -22.27 29.94 46
12 (11) [8] USA Steve Stricker 5.1186 204.75 40 -24.19 - 32
13 (16) [22] USA Jordan Spieth 4.9220 196.88 40 -12.16 42.99 37
14 (13) [12] ENG Ian Poulter 4.8006 235.23 49 -22.74 1.30 49
15 (15) [14] NIR Graeme McDowell 4.6763 238.49 51 -29.01 7.19 51
16 (14) [15] USA Jason Dufner 4.6296 240.74 52 -31.03 12.93 52
17 (17) [13] USA Brandt Snedeker 4.4652 227.72 51 -31.92 5.75 51
18 (18) [18] RSA Charl Schwartzel 4.4086 229.25 52 -23.12 3.07 57
19 (19) [21] USA Webb Simpson 4.3351 221.09 51 -23.67 25.66 51
20 (20) [17] ENG Luke Donald 4.1072 205.36 50 -29.77 1.66 50
21 (22) [23] JPN Hideki Matsuyama 4.0593 162.37 40 -11.12 18.46 32
22 (21) [19] USA Jim Furyk 4.0532 194.56 48 -25.20 1.56 48
23 (23) [20] USA Keegan Bradley 3.9574 205.79 52 -27.35 7.22 56
24 (35) [47] USA Jimmy Walker 3.9418 204.97 52 -12.89 88.81 56
25 (24) [24] DEN Thomas Bjorn 3.7952 193.56 51 -12.23 13.84 51
26 (25) [28] USA Bubba Watson 3.6177 166.41 46 -24.72 28.81 46
27 (26) [36] CAN Graham Delaet 3.5329 180.18 51 -12.56 44.10 51
28 (27) [26] WAL Jamie Donaldson 3.4421 172.10 50 -13.92 6.69 50
29 (31) [32] FRA Victor Dubuisson 3.3225 136.22 41 -7.11 11.13 41
30 (28) [33] USA Ryan Moore 3.3078 162.08 49 -14.68 15.80 49
31 (33) [31] USA Hunter Mahan 3.2435 168.66 52 -23.98 24.14 53
32 (32) [29] USA Bill Haas 3.2111 166.97 52 -20.34 13.80 54
33 (29) [25] ENG Lee Westwood 3.2103 166.93 52 -26.42 1.30 52
34 (30) [34] RSA Louis Oosthuizen 3.1921 162.80 51 -25.28 34.00 51
35 (34) [27] RSA Ernie Els 3.0784 160.08 52 -24.96 1.56 60
36 (36) [30] USA Nick Watney 2.9254 152.12 52 -20.73 2.29 58
37 (37) [66] SCO Stephen Gallacher 2.8798 146.87 51 -11.39 58.98 51
38 (38) [35] ESP Gonzalo Fdez-Castano 2.7554 143.28 52 -12.70 2.39 53
39 (39) [37] ESP Miguel A Jimenez 2.7268 128.16 47 -10.93 8.13 47
40 (40) [44] USA Kevin Streelman 2.6624 138.44 52 -12.38 16.10 54
41 (43) [49] NED Joost Luiten 2.6423 134.76 51 -9.38 24.04 51
42 (41) [41] USA Billy Horschel 2.6411 137.34 52 -11.98 12.65 57
43 (42) [53] USA Harris English 2.6255 136.52 52 -9.27 27.75 56
44 (45) [73] USA Patrick Reed 2.6138 120.23 46 -6.12 50.96 46
45 (44) [38] ITA Francesco Molinari 2.5640 133.33 52 -16.53 4.35 55
46 (46) [42] SWE Jonas Blixt 2.4732 128.61 52 -12.84 4.89 54
47 (48) [50] RSA Branden Grace 2.4682 128.35 52 -16.22 24.87 60
48 (47) [39] GER Martin Kaymer 2.4637 128.11 52 -14.71 1.99 55
49 (49) [60] USA Chris Kirk 2.4560 127.71 52 -8.90 29.00 54
50 (50) [43] ITA Matteo Manassero 2.4229 125.99 52 -15.40 6.41 54

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants