Bảng xếp hạng thế giới tuần 6: Brandt Snedeker lên hạng 4


world_golf_rankBrandt Snedeker chuyển từ vị trí hạng 6 lên hạng 4 trên bảng xếp hạng thế giới sau chiến thắng tại AT&T Pebble Beach National Pro-Am 2013.
Brandt Snedeker có 1 chiến thắng, 2 lần về nhì và 1 lần về ba trong 5 giải anh tham gia đầu năm 2013. Hình chụp: Getty Images

Brandt Snedeker có 1 chiến thắng, 2 lần về nhì và 1 lần về ba trong 5 giải anh tham gia đầu năm 2013. Hình chụp: Getty Images

Sau khi về nhì sau Tiger Woods tại Farmers Insurance OpenPhil Mickelson tại Phoenix Open trong 2 tuần trước, tay golf người Mỹ, Brandt Snedeker đã có chiến thắng đầu tiên ở mùa giải PGA Tour 2013 tại AT&T Pebble Beach National Pro-Am 2013. Anh chỉ cần 65 gậy để kết thúc vòng cuối và ấn định chiến thắng vởi điểm số (-19), cách biệt 2 gậy với tay golf đồng hương về nhì, Chris Kirk (-17). Sau chiến thắng này, Snedeker từ hạng 6 đã lên hạng 4 trên bảng xếp hạng thế giới, đẩy Justin Rose và Louis Oosthuizen xuống 1 hạng.

Tay golf Việt Nam đầu tiên có mặt trong bảng xếp hạng thế giới, anh Trần Lê Duy Nhất sau mùa giải 2012 khá thành công đã trụ lại top 1.000 tay golf hàng đầu thế giới ở vị trí hạng 871.

Giải đấu Tour Tuần Năm Hạng Điểm xếp hạng Điểm điều chỉnh Hạng
 Iskandar Johor Open  Asa 50  2012  T38  0.00  0.00  871
 Thailand Golf Championship  Asa 49  2012  WD  0.00  0.00  868
 King’s Cup  Asa 48  2012  T44  0.00  0.00  864
 Hero Indian Open  Asa 42  2012  MC  0.00  0.00  857=
 Mercuries Taiwan Masters  Asa 39  2012  MC  0.00  0.00  850
 Yeangder Tournament Players Championship  Asa 37  2012  T46  0.00  0.00  844
 Worldwide Holdings Selangor Masters  Asa 36  2012  T3  4.39  3.91  844
 Queen’s Cup  Asa 24  2012  MC  0.00  0.00  1459=
 CIMB Niaga Indonesian Masters  Asa 16  2012  MC  0.00  0.00  1441=
 ISPS Handa Singapore Classic  Asa 14  2012  MC  0.00  0.00  1437=
 Panasonic Open India  Asa 13  2012  T57  0.00  0.00  1438=
 HANDA FALDO Cambodian Classic  Asa 11  2012  T27  0.00  0.00  1427=
 Zaykabar Myanmar Open  Asa 5  2012  MC  0.00  0.00  1401=
 Thailand Golf Championship  Asa 51  2011  T61  0.00  0.00  1402=
 Yeangder Tournament Players Championship  Asa 41  2011  T56  0.00  0.00  1379=
 ISPS Handa Singapore Classic  Asa 37  2011  MC  0.00  0.00  1380=
 Worldwide Holdings Selangor Masters  Asa 30  2011  MC  0.00  0.00  1377=
 ICTSI Phillipine Open  Asa 20  2011  MC  0.00  0.00  1357=
 Indonesian Masters  Asa 17  2011  MC  0.00  0.00  1349=
 Indonesia Championship  One 13  2011  MC  0.00  0.00  1341=

Trong khi đó ở European Tour, tay golf người Nam Phi, Richard Sterne vừa chấm dứt cơn ác mộng chân thương bằng chiến thắng tại giải  Joburg Open 2013. Nhờ đó, Sterne từ hạng 94 ở tuần trước đã lên hạng 55 trên bảng xếp hạng thế giới tuần này. Trước đây, Sterne từng xếp hạng 29 trên bảng xếp hạng thế giới sau chiến thắng South African Open Championship cuối năm 2008. Sau đó, anh thường xuyên vắng mặt vào năm 2010 – 2011 đo viêm khớp ở lưng và rơi ra khỏi top 1.000.

Vị trí

Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số trận Điểm mất 2011/12 Điểm kiếm được 2013
 1  Rory McIlroy,  Nir  12.03  565.54  47  -55.78  0.00
 2  Tiger Woods,  USA  9.03  361.27  40  -30.04  50.00
 3  Luke Donald,  Eng  7.58  386.75  51  -52.99  0.00
 4  Brandt Snedeker,  USA  6.91  359.40  52  -28.66  117.02
 5  Justin Rose,  Eng  6.44  334.92  52  -30.22  30.72
 6  Louis Oosthuizen,  Zaf  6.44  334.89  52  -24.99  39.92
 7  Adam Scott,  Aus  5.85  234.17  40  -26.54  0.00
 8  Lee Westwood,  Eng  5.50  285.98  52  -35.65  7.92
 9  Bubba Watson,  USA  5.28  248.38  47  -28.41  17.36
 10  Phil Mickelson,  USA  5.16  257.82  50  -26.72  54.67
 11  Ian Poulter,  Eng  5.04  241.76  48  -19.80  6.67
 12  Jason Dufner,  USA  4.97  258.21  52  -26.97  15.33
 13  Steve Stricker,  USA  4.85  194.15  40  -24.06  27.60
 14  Sergio Garcia,  Esp  4.81  235.60  49  -22.81  26.41
 15  Keegan Bradley,  USA  4.79  249.09  52  -26.13  14.99
 16  Charl Schwartzel,  Zaf  4.72  245.63  52  -23.81  13.20
 17  Dustin Johnson,  USA  4.69  229.81  49  -26.61  47.20
 17  Webb Simpson,  USA  4.69  234.50  50  -31.97  10.09
 19  Graeme McDowell,  Nir  4.43  230.52  52  -22.06  0.00
 20  Peter Hanson,  Swe  4.38  227.54  52  -21.43  8.70
 21  Nick Watney,  USA  4.31  224.11  52  -27.73  19.45
 22  Matt Kuchar,  USA  4.24  216.48  51  -27.68  17.82
 23  Bo Van Pelt,  USA  4.10  213.23  52  -21.53  5.72
 24  Ernie Els,  Zaf  4.07  211.61  52  -19.10  4.68
 25  Zach Johnson,  USA  3.84  195.98  51  -22.00  5.64
 26  Hunter Mahan,  USA  3.63  188.98  52  -24.72  13.37
 27  Martin Kaymer,  Deu  3.53  183.58  52  -22.57  15.51
 28  Jim Furyk,  USA  3.51  182.57  52  -18.14  1.62
 29  Branden Grace,  Zaf  3.44  178.98  52  -14.16  28.06
 30  Jamie Donaldson,  Wal  3.41  160.17  47  -10.82  58.59
 31  Gonzalo Fdez-Castano,  Esp  3.34  133.57  40  -11.55  12.60
 32  Paul Lawrie,  Sco  3.34  166.94  50  -17.15  7.67
 33  Rickie Fowler,  USA  3.26  169.68  52  -19.90  17.74
 34  Carl Pettersson,  Swe  3.23  167.92  52  -15.98  10.10
 35  Francesco Molinari,  Ita  3.18  165.56  52  -17.05  4.59
 36  Bill Haas,  USA  3.11  161.81  52  -19.47  18.18
 37  Scott Piercy,  USA  3.03  157.81  52  -11.74  28.46
 38  Robert Garrigus,  USA  3.00  155.81  52  -12.94  20.56
 39  Nicolas Colsaerts,  Bel  2.90  150.84  52  -16.42  5.99
 40  Thorbjorn Olesen,  Dnk  2.85  148.18  52  -9.90  43.67
 41  George Coetzee,  Zaf  2.78  144.43  52  -11.34  37.21
 42  Ryan Moore,  USA  2.77  135.52  49  -14.82  17.76
 43  Jason Day,  Aus  2.69  120.86  45  -20.46  14.25
 44  Matteo Manassero,  Ita  2.63  136.79  52  -11.36  13.66
 45  John Senden,  Aus  2.60  135.17  52  -16.77  4.11
 46  Hiroyuki Fujita,  Jpn  2.47  128.19  52  -10.81  0.00
 47  David Toms,  USA  2.28  100.52  44  -17.57  0.00
 48  Padraig Harrington,  Irl  2.28  118.49  52  -10.69  21.66
 49  Thomas Bjorn,  Dnk  2.25  108.18  48  -16.17  5.80
 50  Alexander Noren,  Swe  2.25  114.50  51  -12.92  16.63

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants