Bảng xếp hạng thế giới tuần 5/2014: Tiger Woods vững ngôi đầu
Dù về đồng hạng 41 tại Omega Dubai Desert Classic 2014 nhưng Tiger Woods vẫn chắc ngôi đầu nhờ điểm số tích lũy năm 2013 với cách biệt 1,6042 điểm so với người hạng nhì, Adam Scott.

Hình chụp: AP
PGA Tour – Waste Management Phoenix Open 2014
Kevin Stadler có được danh hiệu PGA Tour đầu tiên trong sự nghiệp tại Phoenix Open sau khi người chơi cùng nhóm Bubba Watson gạt trượt cú ghi điểm par ở khoảng cách 1,5 mét trên green cuối cùng.
Trong vòng đấu 68(-3) gậy, Stadler trong tư thế phải bám đuổi Watson cho đến khi hòa điểm ở đường cuối cùng. Anh phát bóng tốt còn Watson thì đánh bóng vào rough phải. Từ khoảng cách 122 yard, nhà vô địch Masters 2012 dùng gậy wedge câu bóng bổng lên green đường 18 nhưng không chính xác. Từ khoảng cách 108 yard, Stadler làm tốt hơn, bóng dừng cách cờ hơn 3 mét. Anh đứng trước cơ hội ghi điểm birdie và kết thúc trận đấu.
Bóng của Watson xa hơn nên anh đánh trước. Không biết do áp lực khi bị bám đuổi, sang bằng và qua mặt hay không nhưng Watson bắt đầu chuỗi xuống phong độ. Đầu tiên anh thực hiện cú chip kém chính xác, bóng dừng cách cờ 1,5 mét. Đến lượt Stadler gạt trượt, để lỡ cơ hội ghi điểm birdie và kết thúc trận đấu. Điều này cũng dễ hiểu vì anh hoàn toàn thiếu kinh nghiệm và mặt green sân TPC Scottsdale không dễ như sân tập.
Nếu có trách thì Watson chỉ có thể tự trách mình. Anh đứng trước cơ hội ghi điểm par và buộc Stadler bước vào playoff để phân thắng thua. Thật khó tin ở khoảng cách 1,5 mét, một tay golf không ít kinh nghiệm như Watson lại có thể gạt trượt và tự loại mình khỏi cuộc chơi.
Sau cú chạm nhẹ bóng, không những có được danh hiệu PGA Tour đầu tiên trong sự nghiệp cùng số tiền thưởng $1.116,000, Stadler từ vị trí 127 lên vị trí 57 trên bảng xếp hạng thế giới.
European Tour – Omega Dubai Desert Classic 2014
Stephen Gallacher bất ngờ thể hiện phong độ xuất thần khi lội ngược dòng để trở thành người đầu tiên bảo vệ thành công danh hiệu vô địch giải Omega Dubai Desert Classic.
Gallacher bắt đầu ngày thi đấu cuối cùng với 2 gậy dẫn trước người chơi cùng nhóm, Rory McIlroy, nhưng bị 2 điểm bogey ở 2 đường đầu tiên và thêm 2 điểm bogey khác ở đường 6-8. Tuy nhiên, tay golf 39 tuổi người Scotland nhanh chóng lấy lại phong độ. Anh gỡ lại bằng 4 điểm birdie ở các đường 11, 13, 16 và 17.
Tuy không ngoạn mục bằng vòng đấu thứ 3 có đến 8 điểm birdie và 1 điểm eagle nhưng 72 gậy (E) ở vòng đấu cuối đủ để Gallacher bảo vệ thành công danh hiệu vô địch với cách biệt 1 gậy trước tay golf người Argentina, Emiliano Grillo.
Tay golf bám sát Gallacher sau vòng 3 là McIlroy có vòng đấu cuối không thành công. Anh có 2 điểm birdie nhưng có đến 4 điểm bogey. Kết thúc ở vị trí đồng hạng 9, McIlroy không những không duy trì được vị trí trên bảng xếp hạng thế giới mà còn tuột 1 bậc. Thay thế vị trí của anh là tay golf người Mỹ, Zach Johnson.
Là người đầu tiên bảo vệ thành công danh hiệu vô địch giải Omega Dubai Desert Classic, Gallacher lọt vào top 50. Anh từ vị trí 67 của tuần trước vượt lên vị trí 37 trên bảng xếp hạng thế giới tuần này.
| Tuần này | Tuần trước | Cuối năm 2013 | Quốc tịch | Người chơi | Điểm trung bình | Tổng điểm | Số sự kiện (số chia) | Điểm mất | Điểm kiếm được | Số sự kiện (thực tế) |
| 1 | (1) | [1] | ![]() |
Tiger Woods | 10.4055 | 437.03 | 42 | -43.94 | 1.49 | 42 |
| 2 | (2) | [2] | ![]() |
Adam Scott | 8.8013 | 378.45 | 43 | -27.59 | 12.61 | 43 |
| 3 | (3) | [3] | ![]() |
Henrik Stenson | 8.7296 | 453.94 | 52 | -27.15 | 4.03 | 60 |
| 4 | (4) | [5] | ![]() |
Phil Mickelson | 6.9360 | 339.87 | 49 | -31.64 | 25.59 | 49 |
| 5 | (5) | [4] | ![]() |
Justin Rose | 6.6413 | 338.70 | 51 | -33.80 | - | 51 |
| 6 | (7) | [9] | ![]() |
Zach Johnson | 6.2488 | 324.94 | 52 | -22.85 | 64.68 | 54 |
| 7 | (6) | [6] | ![]() |
Rory McIlroy | 6.2315 | 311.58 | 50 | -37.35 | 30.48 | 50 |
| 8 | (8) | [7] | ![]() |
Matt Kuchar | 5.8645 | 304.96 | 52 | -27.59 | 12.61 | 52 |
| 9 | (9) | [10] | ![]() |
Sergio Garcia | 5.8591 | 292.96 | 50 | -19.22 | 46.88 | 50 |
| 10 | (10) | [11] | ![]() |
Jason Day | 5.4696 | 235.19 | 43 | -15.55 | 18.10 | 43 |
| 11 | (11) | [8] | ![]() |
Steve Stricker | 5.2175 | 208.70 | 40 | -20.24 | - | 32 |
| 12 | (14) | [16] | ![]() |
Dustin Johnson | 4.7913 | 220.40 | 46 | -18.08 | 7.94 | 46 |
| 13 | (12) | [12] | ![]() |
Ian Poulter | 4.7884 | 239.42 | 50 | -18.55 | 1.30 | 50 |
| 14 | (13) | [15] | ![]() |
Jason Dufner | 4.7275 | 245.83 | 52 | -25.94 | 12.93 | 52 |
| 15 | (17) | [14] | ![]() |
Graeme McDowell | 4.7239 | 236.19 | 50 | -24.12 | - | 50 |
| 16 | (16) | [22] | ![]() |
Jordan Spieth | 4.6768 | 187.07 | 40 | -10.10 | 31.11 | 36 |
| 17 | (15) | [13] | ![]() |
Brandt Snedeker | 4.6532 | 232.66 | 50 | -26.98 | 5.75 | 50 |
| 18 | (18) | [18] | ![]() |
Charl Schwartzel | 4.4745 | 232.68 | 52 | -19.30 | 3.07 | 56 |
| 19 | (19) | [21] | ![]() |
Webb Simpson | 4.4139 | 225.11 | 51 | -19.65 | 25.66 | 51 |
| 20 | (20) | [17] | ![]() |
Luke Donald | 4.2068 | 210.34 | 50 | -24.79 | 1.66 | 50 |
| 21 | (21) | [19] | ![]() |
Jim Furyk | 4.1082 | 197.19 | 48 | -21.00 | - | 48 |
| 22 | (23) | [23] | ![]() |
Hideki Matsuyama | 4.1063 | 164.25 | 40 | -9.24 | 18.46 | 32 |
| 23 | (22) | [20] | ![]() |
Keegan Bradley | 4.0346 | 209.80 | 52 | -22.78 | 7.22 | 56 |
| 24 | (24) | [24] | ![]() |
Thomas Bjorn | 3.7603 | 195.53 | 52 | -10.25 | 13.84 | 52 |
| 25 | (30) | [28] | ![]() |
Bubba Watson | 3.7060 | 170.48 | 46 | -20.65 | 28.81 | 46 |
| 26 | (34) | [36] | ![]() |
Graham Delaet | 3.5076 | 182.39 | 52 | -10.34 | 44.10 | 52 |
| 27 | (25) | [26] | ![]() |
Jamie Donaldson | 3.4271 | 174.78 | 51 | -11.24 | 6.69 | 51 |
| 28 | (33) | [33] | ![]() |
Ryan Moore | 3.2963 | 164.81 | 50 | -11.95 | 15.80 | 50 |
| 29 | (26) | [25] | ![]() |
Lee Westwood | 3.2894 | 171.05 | 52 | -22.04 | 1.30 | 53 |
| 30 | (27) | [34] | ![]() |
Louis Oosthuizen | 3.2743 | 166.99 | 51 | -21.08 | 34.00 | 51 |
| 31 | (31) | [32] | ![]() |
Victor Dubuisson | 3.2615 | 133.72 | 41 | -5.51 | 7.03 | 41 |
| 32 | (29) | [29] | ![]() |
Bill Haas | 3.2613 | 169.59 | 52 | -17.03 | 13.80 | 54 |
| 33 | (36) | [31] | ![]() |
Hunter Mahan | 3.1498 | 163.79 | 52 | -20.05 | 15.34 | 53 |
| 34 | (28) | [27] | ![]() |
Ernie Els | 3.1444 | 163.51 | 52 | -20.80 | 1.56 | 60 |
| 35 | (32) | [47] | ![]() |
Jimmy Walker | 3.1379 | 163.17 | 52 | -10.67 | 44.81 | 56 |
| 36 | (35) | [30] | ![]() |
Nick Watney | 2.9948 | 155.73 | 52 | -17.26 | 2.29 | 58 |
| 37 | (67) | [66] | ![]() |
Stephen Gallacher | 2.8614 | 148.79 | 52 | -9.47 | 58.98 | 52 |
| 38 | (37) | [35] | ![]() |
Gonzalo Fdez-Castano | 2.7997 | 145.58 | 52 | -10.38 | 2.39 | 53 |
| 39 | (38) | [37] | ![]() |
Miguel A Jimenez | 2.7074 | 129.96 | 48 | -9.13 | 8.13 | 48 |
| 40 | (39) | [44] | ![]() |
Kevin Streelman | 2.7014 | 140.47 | 52 | -10.30 | 16.10 | 55 |
| 41 | (40) | [41] | ![]() |
Billy Horschel | 2.6802 | 139.37 | 52 | -9.93 | 12.65 | 58 |
| 42 | (46) | [53] | ![]() |
Harris English | 2.6533 | 137.97 | 52 | -7.73 | 27.75 | 57 |
| 43 | (41) | [49] | ![]() |
Joost Luiten | 2.6217 | 136.33 | 52 | -7.81 | 24.04 | 52 |
| 44 | (43) | [38] | ![]() |
Francesco Molinari | 2.6157 | 136.02 | 52 | -13.65 | 4.35 | 56 |
| 45 | (42) | [73] | ![]() |
Patrick Reed | 2.6035 | 117.16 | 45 | -5.09 | 46.86 | 45 |
| 46 | (49) | [42] | ![]() |
Jonas Blixt | 2.5143 | 130.74 | 52 | -10.69 | 4.89 | 55 |
| 47 | (44) | [39] | ![]() |
Martin Kaymer | 2.5077 | 130.40 | 52 | -12.19 | 1.99 | 56 |
| 48 | (45) | [50] | ![]() |
Branden Grace | 2.5074 | 130.39 | 52 | -13.75 | 24.87 | 61 |
| 49 | (48) | [60] | ![]() |
Chris Kirk | 2.4901 | 129.48 | 52 | -7.14 | 29.00 | 53 |
| 50 | (47) | [43] | ![]() |
Matteo Manassero | 2.4670 | 128.29 | 52 | -12.89 | 6.41 | 55 |
Golf World Việt Nam




















