Bảng xếp hạng thế giới tuần 47: Jason Day suýt lọt vào top 10
Tay golf nước chủ nhà, Jason Day có màn biểu diễn tuyệt để đảm bảo một chiến thắng đầy cảm xúc trên sân Royal Melbourne Golf Club.
ISPS HANDA World Cup
Jason Day và Adam Scott đảm bảo vị trí số 1 của nước chủ nhà tại giải World Cup of Golf khi cả 2 cùng có thứ hạng rất cao: Vô địch và hạng 3. Cảm động hơn, chỉ một tuần sau khi mất 8 thành viên gia đình thuộc họ ngoại do cơn bão Haiyan, tay golf có mẹ người Philippines đã thể hiện tinh thần thi đấu đáng khen ngợi. Kết thúc giải đấu ở vị trí vô địch, Day (-10) hơn tay golf kỳ cựu Thomas Bjorn 2 gậy.
Nhà vô địch Masters, cũng là đàn anh trong tuyển Úc, Scott về hạng 3 với điểm (-7). Tổng điểm của cặp đôi này giúp tuyển Úc thắng chung cuộc giải World Cup of Golf. Đây là lần thứ 5, tuyển Úc nhận được danh hiệu này.
Sau chiến thắng này, Day suýt lọt vào top 10. Anh từ vị trí hạng 18 lên vị trí hạng 11 trên bảng xếp hạng thế giới. Scott giữ nguyên vị trí hạng nhì vì khoảng cách giữa anh và tay golf số 1 thế giới, Tiger Woods vẫn còn quá lớn.
OWGR chấp thuận tính điểm thuộc hệ thống PGA TOUR China
Trong tuần này, ủy ban điều hành của Bảng Xếp Hạng Golf Thế Giới (OWGR) đã chấp thuận bổ sung PGA TOUR China vào hệ thống tính điểm, bất đầu từ mùa giải 2014. Những người chơi thuộc PGA TOUR China sẽ nhận được điểm tích lũy như sau:
- Vô địch: 6 điểm
- Á quân: 3.6 điểm
- Hạng 3: 2.4 điểm
- Hạng 4: 1.8 điểm
- Hạng 5: 1.44 điểm
- Hạng 6 và đồng hạng: 1.2 điểm
| Vị trí | Người chơi | Điểm trung bình | Tổng điểm | Số giải tham dự | Điểm mất 12/2011 | Điểm kiếm được 2013 |
| 1 | Tiger Woods, USA |
12.11 | 496.70 | 41 | -305.26 | 460.65 |
| 2 | Adam Scott, AUS |
9.80 | 401.66 | 41 | -215.59 | 356.54 |
| 3 | Henrik Stenson, SWE |
8.94 | 464.89 | 52 | -92.09 | 448.00 |
| 4 | Phil Mickelson, USA |
7.70 | 377.14 | 49 | -209.25 | 356.52 |
| 5 | Justin Rose, ENG |
7.63 | 389.11 | 51 | -268.26 | 322.49 |
| 6 | Rory McIlroy, NIR |
6.51 | 318.89 | 49 | -424.25 | 121.83 |
| 7 | Matt Kuchar, USA |
6.38 | 331.55 | 52 | -218.15 | 323.35 |
| 8 | Steve Stricker, USA |
6.13 | 245.22 | 40 | -172.13 | 226.75 |
| 9 | Brandt Snedeker, USA |
5.74 | 281.15 | 49 | -232.53 | 241.62 |
| 10 | Jason Dufner, USA |
5.38 | 279.99 | 52 | -203.08 | 213.23 |
| 11 | Jason Day, AUS |
5.35 | 235.36 | 44 | -138.73 | 247.02 |
| 12 | Graeme McDowell, NIR |
5.29 | 275.33 | 52 | -201.80 | 224.15 |
| 13 | Ian Poulter, ENG |
5.26 | 268.07 | 51 | -174.28 | 187.45 |
| 14 | Dustin Johnson, USA |
5.21 | 244.99 | 47 | -180.27 | 216.04 |
| 15 | Luke Donald, ENG |
5.00 | 255.24 | 51 | -335.68 | 151.18 |
| 16 | Zach Johnson, USA |
4.97 | 258.28 | 52 | -162.02 | 208.53 |
| 17 | Jim Furyk, USA |
4.82 | 231.20 | 48 | -144.96 | 177.06 |
| 18 | Keegan Bradley, USA |
4.68 | 243.41 | 52 | -209.31 | 193.59 |
| 19 | Sergio Garcia, ESP |
4.46 | 223.13 | 50 | -188.68 | 179.82 |
| 20 | Webb Simpson, USA |
4.44 | 226.58 | 51 | -220.34 | 190.55 |
| 21 | Charl Schwartzel, RSA |
4.39 | 228.09 | 52 | -193.05 | 166.84 |
| 22 | Jordan Spieth, USA |
4.27 | 170.94 | 40 | -18.60 | 184.43 |
| 23 | Lee Westwood, ENG |
4.04 | 210.04 | 52 | -252.25 | 150.88 |
| 24 | Ernie Els, RSA |
3.87 | 201.30 | 52 | -164.34 | 145.26 |
| 25 | Hideki Matsuyama, JPN |
3.64 | 145.66 | 40 | -45.48 | 139.47 |
| 26 | Nick Watney, USA |
3.55 | 184.71 | 52 | -172.44 | 123.07 |
| 27 | Bill Haas, USA |
3.55 | 184.37 | 52 | -152.80 | 173.99 |
| 28 | Bubba Watson, USA |
3.52 | 165.39 | 47 | -197.59 | 103.55 |
| 29 | Hunter Mahan, USA |
3.44 | 178.94 | 52 | -182.79 | 160.81 |
| 30 | Jamie Donaldson, WAL |
3.41 | 167.22 | 49 | -98.93 | 153.75 |
| 31 | Victor Dubuisson, FRA |
3.36 | 134.33 | 40 | -42.33 | 127.09 |
| 32 | Louis Oosthuizen, RSA |
3.31 | 171.94 | 52 | -227.17 | 78.40 |
| 33 | Ryan Moore, USA |
3.27 | 163.72 | 50 | -98.86 | 129.99 |
| 34 | Thomas Bjorn, DEN |
3.06 | 155.96 | 51 | -102.51 | 139.92 |
| 35 | Graham Delaet, CAN |
3.05 | 158.43 | 52 | -38.73 | 157.01 |
| 36 | Gonzalo Fdez-Castano, ESP |
3.02 | 157.00 | 52 | -110.81 | 135.38 |
| 37 | Francesco Molinari, ITA |
2.92 | 151.82 | 52 | -128.17 | 104.30 |
| 38 | Martin Kaymer, GER |
2.85 | 148.44 | 52 | -152.74 | 111.60 |
| 39 | Jonas Blixt, SWE |
2.83 | 146.92 | 52 | -67.30 | 125.73 |
| 40 | Billy Horschel, USA |
2.80 | 145.85 | 52 | -48.54 | 166.56 |
| 41 | Matteo Manassero, ITA |
2.79 | 144.87 | 52 | -103.72 | 115.20 |
| 42 | Rickie Fowler, USA |
2.77 | 141.27 | 51 | -145.96 | 115.39 |
| 43 | Kevin Streelman, USA |
2.74 | 142.63 | 52 | -63.56 | 164.42 |
| 44 | David Lynn, ENG |
2.71 | 141.00 | 52 | -92.78 | 119.47 |
| 45 | Jimmy Walker, USA |
2.64 | 137.23 | 52 | -69.56 | 136.33 |
| 46 | Peter Hanson, SWE |
2.62 | 136.32 | 52 | -170.90 | 66.74 |
| 47 | Miguel A Jimenez, ESP |
2.50 | 119.91 | 48 | -80.92 | 88.41 |
| 48 | Thongchai Jaidee, THA |
2.49 | 129.53 | 52 | -73.67 | 109.06 |
| 49 | Richard Sterne, RSA |
2.48 | 121.63 | 49 | -49.80 | 126.74 |
| 50 | Scott Piercy, USA |
2.48 | 128.97 | 52 | -106.73 | 95.40 |
Golf World Việt Nam





