Bảng xếp hạng thế giới tuần 45: Victor Dubuisson lọt vào top 50


Tiêu điểm của tuần 55 là giải Turkish Airlines Open thuộc European Tour vì đây là nơi các ngôi sao hàng đầu thế giới tập trung để tranh tài.
Victor Dubuisson có được chiến thắng chuyên nghiệp đầu tay. Hình chụp: Reuters

Victor Dubuisson có được chiến thắng chuyên nghiệp đầu tay. Hình chụp: Reuters

Xét về mức độ quan trọng, Turkish Airlines Open chỉ ngang ngửa Tampa Bay Championship, thậm chí còn thua điểm tích lũy so với giải Honda Classic. Tuy nhiên, tiền thưởng và tiền lót tay vẫn là yếu tố quan trọng khi mùa giải PGA Tour 2014 mới bắt đầu. Đó là lý do bạn có thể tìm được hầu hết các ngôi sao trên thế giới tập trung về đây.

Và tất cả bị tay golf vô danh người xứ Cannes, Victor Dubuisson, hạ gục. Đáng ngạc nhiên đây chính là chiến thắng chuyên nghiệp đầu tiên của tay golf thế hệ 9X này. Bước vào vòng cuối với vị trí dẫn 5 gậy cách biệt, nhiều nhà bình luận cho rằng anh sớm sụp đổ trước áp lực quá lớn khi bám sát theo sau là những danh thủ của thế giới như Ian Poulter, Tiger Woods, Justin Rose và Henrik Stenson. Nhưng Dubuisson nhanh chóng xóa tan nghi ngờ  bằng màn trình diễn bậc thầy so với độ tuổi của anh.

Ở tuần 43, Dubuisson từ vị trí 100 rơi xuống vị trí 106. Nhưng với chiến thắng trị giá 52 điểm tích lũy ở tuần này, anh lên thẳng vị trí hạng 39 trên bảng xếp hạng thế giới.

Trong khi đó ở PGA Tour, Chris Kirk có chiến thắng 1 gậy sít sao để giành danh hiệu McGladrey Classic. Với 32 điểm tích lũy kiếm được, anh vượt từ vị trí hạng 94 lên vị trí hạng 56 trên bảng xếp hạng thế giới tuần 45.

Vị trí Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số giải Điểm mất 12/2011 Điểm kiếm được 2013
 1  Tiger Woods,
USA
 12.26  514.93  42  -287.04  460.65
 2  Adam Scott,
AUS
 9.25  369.96  40  -205.29  314.54
 3  Henrik Stenson,
SWE
 8.08  419.96  52  -84.26  394.00
 4  Phil Mickelson,
USA
 7.79  389.35  50  -197.03  356.52
 5  Justin Rose,
ENG
 7.74  394.59  51  -255.49  315.20
 6  Rory McIlroy,
NIR
 6.74  323.55  48  -408.43  110.67
 7  Steve Stricker,
USA
 6.30  252.11  40  -165.25  226.75
 8  Matt Kuchar,
USA
 6.17  314.69  51  -207.40  295.75
 9  Brandt Snedeker,
USA
 5.96  291.83  49  -221.85  241.62
 10  Jason Dufner,
USA
 5.58  290.23  52  -192.84  213.23
 11  Graeme McDowell,
NIR
 5.34  277.74  52  -191.78  216.29
 12  Dustin Johnson,
USA
 5.24  251.55  48  -173.71  216.04
 13  Zach Johnson,
USA
 5.11  265.60  52  -154.13  208.53
 14  Jim Furyk,
USA
 4.97  238.80  48  -137.36  177.06
 15  Ian Poulter,
ENG
 4.87  243.58  50  -166.36  155.05
 16  Keegan Bradley,
USA
 4.85  252.35  52  -200.54  193.59
 17  Luke Donald,
ENG
 4.66  228.15  49  -325.61  114.02
 18  Sergio Garcia,
ESP
 4.60  230.20  50  -181.61  179.82
 19  Webb Simpson,
USA
 4.58  233.75  51  -213.17  190.55
 20  Jason Day,
AUS
 4.57  201.19  44  -132.90  207.02
 21  Charl Schwartzel,
RSA
 4.36  226.74  52  -185.04  158.20
 22  Jordan Spieth,
USA
 4.34  173.74  40  -15.80  184.43
 23  Lee Westwood,
ENG
 4.03  209.66  52  -241.98  139.72
 24  Ernie Els,
RSA
 4.01  208.44  52  -156.13  145.26
 25  Bill Haas,
USA
 3.67  191.00  52  -146.00  173.99
 26  Nick Watney,
USA
 3.65  189.94  52  -166.57  123.07
 27  Bubba Watson,
USA
 3.62  173.80  48  -189.19  103.55
 28  Hideki Matsuyama,
JPN
 3.61  144.43  40  -42.04  134.79
 29  Hunter Mahan,
USA
 3.59  186.60  52  -175.12  160.81
 30  Louis Oosthuizen,
RSA
 3.44  178.76  52  -217.88  76.11
 31  Ryan Moore,
USA
 3.40  166.54  49  -94.78  128.73
 32  Jamie Donaldson,
WAL
 3.26  163.23  50  -94.55  145.38
 33  Graham Delaet,
CAN
 3.10  161.34  52  -35.78  157.01
 34  Gonzalo Fdez-Castano,
ESP
 2.93  152.12  52  -106.22  126.33
 35  Martin Kaymer,
GER
 2.88  149.80  52  -147.92  107.68
 36  Rickie Fowler,
USA
 2.88  146.89  51  -140.34  115.39
 37  Matteo Manassero,
ITA
 2.85  148.10  52  -98.49  112.03
 38  Billy Horschel,
USA
 2.83  147.26  52  -44.96  164.21
 39  Victor Dubuisson,
FRA
 2.82  112.83  40  -40.44  103.71
 40  Francesco Molinari,
ITA
 2.81  146.18  52  -122.63  92.56
 41  David Lynn,
ENG
 2.77  144.26  52  -88.80  117.72
 42  Jonas Blixt,
SWE
 2.75  143.11  52  -63.11  117.47
 43  Kevin Streelman,
USA
 2.71  140.70  52  -59.68  158.62
 44  Jimmy Walker,
USA
 2.70  140.45  52  -66.09  136.33
 45  Peter Hanson,
SWE
 2.68  134.25  50  -164.07  57.83
 46  Thomas Bjorn,
DEN
 2.65  132.30  50  -99.00  112.75
 47  Scott Piercy,
USA
 2.57  133.61  52  -101.84  95.40
 48  Bo Van Pelt,
USA
 2.53  131.72  52  -158.14  60.59
 49  Thongchai Jaidee,
THA
 2.53  131.56  52  -69.98  107.62
 50  Richard Sterne,
RSA
 2.50  120.11  48  -46.19  121.61

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants