Bảng xếp hạng thế giới tuần 4/2014: Sergio Garcia trở lại top 10
Dù kết thúc ở vị trí đồng hạng 80 tại Farmers Insurance Open nhưng Tiger Woods vẫn giữ nguyên vị trí số một thế giới. Trong khi đó, đối thủ của anh ở PGA Tour, tay golf người Tây Ban Nha, Sergio Garcia có chiến thắng kịch tính tại Commercial Bank Qatar Masters để quay lại top 10 trên bảng xếp hạng thế giới.

Scott Stallings với chiếc cúp Farmers Insurance Open. Hình chụp: AP
PGA Tour – Farmers Insurance Open
Scott Stallings ghi điểm birdie ngay tại green lỗ thứ 72 để tại bên chiến thắng 1 gậy cách biệt trước hàng loạt tên tuổi lớn: người đồng hương Pat Perez, cặp đôi người úc Marc Leishman – Jason Day, nhà vô địch Major người Hàn Quốc, KJ Choi và tay golf người Canada Graham DeLaet.
Khi bắt đầu vòng đấu cuối, Stalling không được đánh giá cao vì cách 3 gậy so với người dẫn đầu lúc đó là Gary Woodland. Thậm chí, 7 lỗ đầu tiên, Stalling chỉ kiếm được điểm par (5 điểm par, 1 birdie, 1 bogey). Nhưng sau đó, tay golf đến từ Tennessee nhanh chóng tăng tốc, anh có đến 6 điểm birdie và 2 điểm bogey trong 11 đường còn lại. Trong khi đó, nhóm những tay golf dẫn đầu không ai có tổng điểm số vượt quá (-8).
Như vậy, sau cú gạt ghi điểm birdie trên green đường 18, Stalling có được danh hiệu PGA Tour thứ 3. Đồng thời, anh từ vị trí hạng 59 lên vị trí hạng 53 trên bảng xếp hạng thế giới.
European Tour – Commercial Bank Qatar Masters
Có vẻ Sergio Garcia rất kém duyên với giải đấu thuộc hệ thống European Tour này. Năm 2012, Garcia về đồng hạng 5. Ở giải năm ngoái, anh dừng bước ở vị trí đồng hạng nhì với George Coetzee sau khi bị tay golf người Anh Chris Wood qua mặt một gậy bằng cú ghi điểm eagle ở lỗ thứ 72.
Tưởng chừng lịch sữ sẽ lặp lại năm nay khi Garcia phải giải quyết trận đấu bằng playoff với tay golf người Phần Lan Mikko Ilonen. Kết quả sau 3 lỗ playoff ghi điểm birdie, Garcia mới thắng được đối thủ rất khó chịu này. Nhờ đó, tay golf người Tây Ban Nha một lần nữa lọt vào top 10 trên bảng xếp hạng thế giới. Garcia di chuyển tự vị trí hạng 11 của tuần trước lên vị trí hạng 9 ở tuần này, đẩy Steve Stricker rơi 2 bậc từ hạng 9 xuống hạng 11.
| Tuần này | Tuần trước | Cuối năm 2013 | Quốc tịch | Người chơi | Điểm trung bình | Tổng điểm | Số sự kiện (số chia) | Điểm mất | Điểm kiếm được | Số sự kiện (thực tế) |
| 1 | (1) | [1] | ![]() |
Tiger Woods | 10.8336 | 444.18 | 41 | -35.31 | - | 41 |
| 2 | (2) | [2] | ![]() |
Adam Scott | 8.9296 | 383.97 | 43 | -22.07 | 12.61 | 43 |
| 3 | (3) | [3] | ![]() |
Henrik Stenson | 8.7904 | 457.10 | 52 | -21.68 | 1.99 | 60 |
| 4 | (4) | [5] | ![]() |
Phil Mickelson | 7.0345 | 344.69 | 49 | -25.23 | 24.00 | 49 |
| 5 | (5) | [4] | ![]() |
Justin Rose | 6.7763 | 345.59 | 51 | -26.91 | - | 51 |
| 6 | (7) | [6] | ![]() |
Rory McIlroy | 6.3756 | 312.40 | 49 | -30.04 | 24.00 | 49 |
| 7 | (6) | [9] | ![]() |
Zach Johnson | 6.3348 | 329.41 | 52 | -18.31 | 64.68 | 54 |
| 8 | (8) | [7] | ![]() |
Matt Kuchar | 5.9700 | 310.44 | 52 | -22.08 | 12.61 | 53 |
| 9 | (11) | [10] | ![]() |
Sergio Garcia | 5.8227 | 296.96 | 51 | -15.22 | 46.88 | 51 |
| 10 | (10) | [11] | ![]() |
Jason Day | 5.4162 | 238.31 | 44 | -12.44 | 18.10 | 44 |
| 11 | (9) | [8] | ![]() |
Steve Stricker | 5.3166 | 212.66 | 40 | -16.28 | - | 32 |
| 12 | (12) | [12] | ![]() |
Ian Poulter | 4.8701 | 243.51 | 50 | -14.46 | 1.30 | 50 |
| 13 | (13) | [15] | ![]() |
Jason Dufner | 4.8257 | 250.94 | 52 | -20.75 | 12.93 | 53 |
| 14 | (15) | [16] | ![]() |
Dustin Johnson | 4.7785 | 224.59 | 47 | -13.90 | 7.94 | 47 |
| 15 | (14) | [13] | ![]() |
Brandt Snedeker | 4.7523 | 237.61 | 50 | -22.03 | 5.75 | 50 |
| 16 | (17) | [22] | ![]() |
Jordan Spieth | 4.7285 | 189.14 | 40 | -8.03 | 31.11 | 36 |
| 17 | (16) | [14] | ![]() |
Graeme McDowell | 4.7273 | 241.09 | 51 | -19.22 | - | 51 |
| 18 | (18) | [18] | ![]() |
Charl Schwartzel | 4.5400 | 236.08 | 52 | -15.50 | 3.07 | 56 |
| 19 | (19) | [21] | ![]() |
Webb Simpson | 4.3508 | 221.89 | 51 | -15.59 | 18.38 | 51 |
| 20 | (20) | [17] | ![]() |
Luke Donald | 4.3066 | 215.33 | 50 | -19.80 | 1.66 | 50 |
| 21 | (21) | [19] | ![]() |
Jim Furyk | 4.1958 | 201.40 | 48 | -16.80 | - | 48 |
| 22 | (22) | [20] | ![]() |
Keegan Bradley | 4.1258 | 214.54 | 52 | -18.16 | 7.22 | 56 |
| 23 | (24) | [23] | ![]() |
Hideki Matsuyama | 3.8023 | 152.09 | 40 | -7.36 | 4.42 | 31 |
| 24 | (23) | [24] | ![]() |
Thomas Bjorn | 3.7142 | 193.14 | 52 | -8.29 | 9.49 | 52 |
| 25 | (25) | [26] | ![]() |
Jamie Donaldson | 3.4799 | 174.00 | 50 | -8.91 | 3.57 | 50 |
| 26 | (26) | [25] | ![]() |
Lee Westwood | 3.3781 | 175.66 | 52 | -17.64 | 1.30 | 53 |
| 27 | (27) | [34] | ![]() |
Louis Oosthuizen | 3.3566 | 171.19 | 51 | -16.89 | 34.00 | 51 |
| 28 | (29) | [27] | ![]() |
Ernie Els | 3.2951 | 171.34 | 52 | -16.65 | 1.56 | 59 |
| 29 | (28) | [29] | ![]() |
Bill Haas | 3.2733 | 170.21 | 52 | -13.69 | 11.72 | 54 |
| 30 | (30) | [28] | ![]() |
Bubba Watson | 3.2320 | 148.67 | 46 | -16.46 | 2.81 | 46 |
| 31 | (31) | [32] | ![]() |
Victor Dubuisson | 3.2104 | 134.84 | 42 | -4.39 | 7.03 | 42 |
| 32 | (32) | [47] | ![]() |
Jimmy Walker | 3.1766 | 165.18 | 52 | -8.43 | 44.81 | 57 |
| 33 | (33) | [33] | ![]() |
Ryan Moore | 3.1637 | 158.18 | 50 | -9.22 | 6.44 | 50 |
| 34 | (39) | [36] | ![]() |
Graham Delaet | 3.0503 | 158.62 | 52 | -8.12 | 18.10 | 52 |
| 35 | (34) | [30] | ![]() |
Nick Watney | 3.0136 | 156.71 | 52 | -13.77 | - | 57 |
| 36 | (35) | [31] | ![]() |
Hunter Mahan | 2.9561 | 153.72 | 52 | -16.12 | 1.30 | 53 |
| 37 | (36) | [35] | ![]() |
Gonzalo Fdez-Castano | 2.8457 | 147.97 | 52 | -8.00 | 2.39 | 53 |
| 38 | (37) | [37] | ![]() |
Miguel A Jimenez | 2.7449 | 131.76 | 48 | -7.34 | 8.13 | 48 |
| 39 | (38) | [44] | ![]() |
Kevin Streelman | 2.7405 | 142.51 | 52 | -8.21 | 16.10 | 55 |
| 40 | (40) | [41] | ![]() |
Billy Horschel | 2.7192 | 141.40 | 52 | -7.89 | 12.65 | 57 |
| 41 | (43) | [49] | ![]() |
Joost Luiten | 2.6533 | 135.32 | 51 | -6.27 | 21.50 | 51 |
| 42 | (41) | [73] | ![]() |
Patrick Reed | 2.6165 | 115.12 | 44 | -4.06 | 43.80 | 44 |
| 43 | (42) | [38] | ![]() |
Francesco Molinari | 2.5860 | 134.47 | 52 | -10.79 | - | 56 |
| 44 | (44) | [39] | ![]() |
Martin Kaymer | 2.5574 | 132.98 | 52 | -9.62 | 1.99 | 56 |
| 45 | (50) | [50] | ![]() |
Branden Grace | 2.5540 | 132.81 | 52 | -11.29 | 24.87 | 61 |
| 46 | (46) | [53] | ![]() |
Harris English | 2.5377 | 131.96 | 52 | -6.16 | 19.95 | 57 |
| 47 | (45) | [43] | ![]() |
Matteo Manassero | 2.5320 | 131.67 | 52 | -10.38 | 6.41 | 55 |
| 48 | (49) | [60] | ![]() |
Chris Kirk | 2.5174 | 130.90 | 52 | -5.71 | 29.00 | 53 |
| 49 | (48) | [42] | ![]() |
Jonas Blixt | 2.5151 | 130.78 | 52 | -8.55 | 2.81 | 55 |
| 50 | (51) | [45] | ![]() |
David Lynn | 2.4541 | 127.61 | 52 | -9.07 | 2.01 | 58 |



















