Bảng xếp hạng thế giới tuần 35: Henrik Stenson lên hạng 6 thế giới sau chiến thắng Deutsche Bank Championship 2013
Tâm điểm của tuần thứ 35 là giải PGA Tour Playoffs thứ nhì: Deutsche Bank Championship. Nhưng chiến thắng không thuộc về một tay golf có điểm tích lũy FedEx cao nào mà thuộc về tay golf người Thụy Điển, Henrik Stenson.

Henrik Stenson lên hạng 6 thế giới sau chiến thắng giải Deutsche Bank Championship 2013. Hình chụp: USA Today
PGA Tour – Deutsche Bank Championship
Sau một năm thi đấu lận đận, cuối cùng Stenson cũng có chiến thắng đầu tiên và đáng giá khi dẫn 2 gậy trước Steve Stricker tại vòng cuối giải FedEx Cup thứ nhì mùa giải 2013. Nhờ màn trình diễn hiệu quả trên sân TPC Boston, tay golf người Thụy Điển di chuyển từ hạng 10 lên vị trí hạng 6 trên bảng xếp hạng thế giới.
Cũng sau chiến thắng này, Stenson leo lên vị trí dẫn đầu bảng xếp hạng FedEx Cup. Theo sau là tay golf số 1 thế giới Tiger Woods và đương kim vô địch Masters, tay golf người Úc, Adam Scott. Có lẽ đến lúc người hâm mộ golf thay đổi hình tượng của Stenson từ một tay golf gây ấn tượng bằng cách khỏa thân trên sân golf thành một tài năng thực sự.
European Tour – ISPS Handa Wales Open
Tại giải ISPS Handa Wales Open, tay golf người Pháp, Grégory Bourdy có chiến thắng kịch tính tại giải ISPS Handa Wales Open. Sau 15 đường vòng 4, Bourdy bắt kịp tay golf dẫn đầu vòng trước, Peter Uihlein rồi vượt lên dẫn trước và chiến thắng.
| Vị trí | Người chơi | Điểm trung bình | Tổng điểm | Số trận | Điểm mất 12/2011 | Điểm kiếm được 2013 |
| 1 | Tiger Woods, USA |
14.18 | 567.29 | 40 | -204.65 | 430.63 |
| 2 | Adam Scott, Aus |
9.36 | 383.77 | 41 | -160.67 | 283.74 |
| 3 | Phil Mickelson, USA |
8.59 | 420.94 | 49 | -146.03 | 337.10 |
| 4 | Justin Rose, Eng |
7.88 | 409.78 | 52 | -191.42 | 266.32 |
| 5 | Rory McIlroy, Nir |
7.87 | 385.79 | 49 | -326.37 | 90.85 |
| 6 | Henrik Stenson, Swe |
7.15 | 371.82 | 52 | -56.84 | 317.94 |
| 7 | Matt Kuchar, USA |
6.80 | 353.75 | 52 | -156.25 | 283.65 |
| 8 | Brandt Snedeker, USA |
6.26 | 325.46 | 52 | -172.14 | 225.54 |
| 9 | Jason Dufner, USA |
6.11 | 317.90 | 52 | -152.73 | 200.81 |
| 10 | Steve Stricker, USA |
5.95 | 238.08 | 40 | -132.72 | 180.19 |
| 11 | Graeme McDowell, Nir |
5.77 | 299.97 | 52 | -140.88 | 188.63 |
| 12 | Keegan Bradley, USA |
5.09 | 264.76 | 52 | -160.43 | 165.75 |
| 13 | Luke Donald, Eng |
5.02 | 255.97 | 51 | -271.59 | 87.82 |
| 14 | Lee Westwood, Eng |
4.89 | 254.51 | 52 | -192.45 | 133.55 |
| 15 | Jim Furyk, USA |
4.70 | 235.07 | 50 | -106.74 | 142.71 |
| 16 | Ian Poulter, Eng |
4.65 | 223.23 | 48 | -128.96 | 97.30 |
| 17 | Sergio Garcia, Esp |
4.63 | 231.33 | 50 | -141.48 | 140.82 |
| 18 | Jason Day, Aus |
4.60 | 206.81 | 45 | -105.17 | 184.91 |
| 19 | Charl Schwartzel, Zaf |
4.52 | 234.95 | 52 | -143.87 | 124.93 |
| 20 | Ernie Els, Zaf |
4.47 | 232.61 | 52 | -116.00 | 126.66 |
| 21 | Louis Oosthuizen, Zaf |
4.27 | 222.08 | 52 | -168.01 | 70.00 |
| 22 | Bubba Watson, USA |
4.14 | 198.88 | 48 | -148.30 | 87.75 |
| 23 | Dustin Johnson, USA |
4.14 | 198.81 | 48 | -144.04 | 133.64 |
| 24 | Zach Johnson, USA |
4.12 | 214.11 | 52 | -120.69 | 122.46 |
| 25 | Webb Simpson, USA |
4.00 | 207.88 | 52 | -176.00 | 127.51 |
| 26 | Bill Haas, USA |
4.00 | 207.79 | 52 | -112.98 | 159.83 |
| 27 | Hunter Mahan, USA |
3.92 | 203.82 | 52 | -135.70 | 140.20 |
| 28 | Jordan Spieth, USA |
3.50 | 140.18 | 40 | -7.44 | 142.51 |
| 29 | Hideki Matsuyama, Jpn |
3.30 | 132.17 | 40 | -26.74 | 107.23 |
| 30 | Nick Watney, USA |
3.21 | 166.84 | 52 | -136.42 | 69.65 |
| 31 | Matteo Manassero, Ita |
3.21 | 166.79 | 52 | -72.56 | 104.61 |
| 32 | Branden Grace, Zaf |
3.07 | 159.45 | 52 | -89.00 | 82.60 |
| 33 | Peter Hanson, Swe |
3.05 | 158.34 | 52 | -128.84 | 47.05 |
| 34 | Rickie Fowler, USA |
3.04 | 154.92 | 51 | -112.36 | 95.44 |
| 35 | Graham Delaet, Can |
3.01 | 147.39 | 49 | -23.38 | 130.49 |
| 36 | Jonas Blixt, Swe |
2.95 | 153.53 | 52 | -46.13 | 111.22 |
| 37 | Bo Van Pelt, USA |
2.94 | 153.00 | 52 | -125.76 | 52.70 |
| 38 | Richard Sterne, Zaf |
2.93 | 126.19 | 43 | -30.70 | 112.20 |
| 39 | Martin Kaymer, Deu |
2.93 | 152.56 | 52 | -118.34 | 81.05 |
| 40 | Scott Piercy, USA |
2.93 | 152.53 | 52 | -79.66 | 91.87 |
| 41 | Kevin Streelman, USA |
2.90 | 150.57 | 52 | -41.10 | 149.90 |
| 42 | Jamie Donaldson, Wal |
2.79 | 134.04 | 48 | -73.00 | 94.63 |
| 43 | Billy Horschel, USA |
2.72 | 141.58 | 52 | -26.99 | 140.64 |
| 44 | Francesco Molinari, Ita |
2.67 | 139.06 | 52 | -95.28 | 57.18 |
| 45 | Thorbjorn Olesen, Dnk |
2.59 | 134.63 | 52 | -70.45 | 91.24 |
| 46 | Ryan Moore, USA |
2.51 | 123.20 | 49 | -75.28 | 65.89 |
| 47 | Boo Weekley, USA |
2.47 | 128.57 | 52 | -21.86 | 122.04 |
| 48 | Gonzalo Fdez-Castano, Esp |
2.45 | 127.29 | 52 | -79.29 | 74.15 |
| 49 | Nicolas Colsaerts, Bel |
2.44 | 126.73 | 52 | -91.26 | 58.44 |
| 50 | Angel Cabrera, Arg |
2.44 | 114.45 | 47 | -25.81 | 110.78 |
Golf World Việt Nam




