Bảng xếp hạng thế giới tuần 24: Justin Rose trở thành quý quân trong làng golf thế giới


Sau chiến thắng major đầu tay tại U.S Open 2013 trên sân Merion Golf Club, Justin Rose leo 2 bậc lên vị trí số 3 trên bảng xếp hạng thế giới.
Justin Rose với danh hiệu major đầu tay trong Ngày Của Bố. Ảnh: Scott Halleran/Getty Images

Justin Rose với danh hiệu major đầu tay trong Ngày Của Bố. Ảnh: Scott Halleran/Getty Images

Tay golf người Anh gốc Phi đánh 70 gậy ở vòng cuối và có điểm chung cuộc +1, đủ để anh giành chiến thắng 2 gậy trước Phil Mickelson và Jason Day. Hai á quân của U.S Open cũng có bước tiến đáng kể trên bảng xếp hạng thế giới. Phil Mickelson leo 4 bậc lên hạng 6 còn Jason Day nhảy 10 bậc lên vị trí 16. Tay golf người Nhật, Hideki Matsuyama có vòng cuối ấn tượng 67 gậy và về đồng hạng 10 tại Merion. Điều này giúp anh lọt vào top 50 tay golf giỏi nhất thế giới ở vị trí 49.

Simon Thornton thắng giải Najeti Hotels et Golfs Open, kết hợp giữa European Tour và European Challenge Tour và nhảy từ vị trí 753 lên vị trí 299 trên thế giới.

Scott Parel thắng Air Capital Classic thuộc hệ thống Web.com Tour và leo từ hạng 702 lên hạng 343.

Prayad Marksaeng thắng giải the Queens Cup thuộc Asian Tour và nhảy từ hạng 217 lên hạng 154.

Dean Burmester thắng the Polokwane Classic thuộc Sunshine Tour và nhảy từ vị trí 481 lên vị trí 402 trên thế giới.

Vị trí

Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số trận Điểm mất
2011/12
Điểm kiếm được
2013
 1  Tiger Woods,
USA
 13.06  522.36  40  -123.90  304.94
 2  Rory McIlroy,
Nir
 9.52  457.18  48  -230.36  66.23
 3  Justin Rose,
Eng
 8.19  425.78  52  -125.91  216.94
 4  Adam Scott,
Aus
 7.35  301.47  41  -107.06  147.82
 5  Matt Kuchar,
USA
 6.69  347.62  52  -105.36  226.64
 6  Phil Mickelson,
USA
 6.17  302.49  49  -100.96  173.58
 7  Luke Donald,
Eng
 6.07  309.69  51  -201.47  71.42
 8  Brandt Snedeker,
USA
 5.97  310.18  52  -116.05  154.17
 9  Graeme McDowell,
Nir
 5.59  290.60  52  -91.44  128.93
 10  Louis Oosthuizen,
Zaf
 5.28  274.68  52  -112.48  66.95
 11  Steve Stricker,
USA
 5.21  208.40  40  -95.06  112.86
 12  Lee Westwood,
Eng
 5.07  263.45  52  -138.86  88.91
 13  Charl Schwartzel,
Zaf
 4.97  258.27  52  -99.93  102.50
 14  Keegan Bradley,
USA
 4.84  251.51  52  -108.93  100.14
 15  Sergio Garcia,
Esp
 4.81  240.31  50  -95.77  104.09
 16  Jason Day,
Aus
 4.50  202.34  45  -76.17  151.44
 17  Jason Dufner,
USA
 4.40  228.59  52  -105.88  64.62
 18  Ian Poulter,
Eng
 4.39  210.60  48  -89.64  45.35
 19  Bubba Watson,
USA
 4.36  209.35  48  -104.08  53.99
 20  Ernie Els,
Zaf
 4.32  224.76  52  -78.11  77.75
 21  Webb Simpson,
USA
 4.29  222.88  52  -122.46  88.97
 22  Hunter Mahan,
USA
 4.22  219.34  52  -92.03  110.54
 23  Dustin Johnson,
USA
 4.09  196.46  48  -101.76  89.00
 24  Peter Hanson,
Swe
 3.68  191.24  52  -88.89  40.11
 25  Nick Watney,
USA
 3.57  185.88  52  -99.22  50.81
 26  Bo Van Pelt,
USA
 3.51  182.45  52  -88.67  42.95
 27  Matteo Manassero,
Ita
 3.49  181.70  52  -50.39  97.48
 28  Jim Furyk,
USA
 3.37  175.34  52  -71.84  48.09
 29  Bill Haas,
USA
 3.30  171.36  52  -76.60  84.70
 30  Zach Johnson,
USA
 3.22  167.45  52  -85.69  40.80
 31  Rickie Fowler,
USA
 3.16  161.15  51  -77.57  66.88
 32  Branden Grace,
Zaf
 3.12  162.49  52  -59.40  55.90
 33  Henrik Stenson,
Swe
 3.12  161.98  52  -34.53  85.62
 34  Billy Horschel,
USA
 2.92  151.91  52  -12.75  136.66
 35  Martin Kaymer,
Deu
 2.91  151.16  52  -84.12  44.73
 36  Thorbjorn Olesen,
Dnk
 2.90  150.72  52  -45.55  82.54
 37  Gonzalo Fdez-Castano,
Esp
 2.87  146.60  51  -50.65  64.74
 38  Kevin Streelman,
USA
 2.86  148.52  52  -23.64  130.41
 39  Jamie Donaldson,
Wal
 2.77  135.82  49  -49.00  72.41
 40  Scott Piercy,
USA
 2.76  143.26  52  -53.01  58.99
 41  Francesco Molinari,
Ita
 2.75  142.83  52  -66.32  31.09
 42  Carl Pettersson,
Swe
 2.74  142.70  52  -65.28  35.22
 43  Nicolas Colsaerts,
Bel
 2.74  142.47  52  -64.81  48.00
 44  Robert Garrigus,
USA
 2.62  136.08  52  -55.24  43.42
 45  Paul Lawrie,
Sco
 2.61  130.68  50  -67.88  22.14
 46  David Lynn,
Eng
 2.57  133.51  52  -45.13  62.37
 47  Michael Thompson,
USA
 2.54  132.26  52  -37.93  83.78
 48  D.A. Points,
USA
 2.47  128.62  52  -29.80  95.82
 49  Hideki Matsuyama,
Jpn
 2.45  98.08  40  -16.71  63.11
 50  Tim Clark,
Zaf
 2.45  98.03  40  -22.07  55.11

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants