Bảng xếp hạng thế giới tuần 22: Matt Kuchar leo lên hạng 4


Matt Kuchar giữ vững vị trí đầu bảng qua vòng 3 và vòng 4 để giành chiến thắng 2 gậy cách biệt tại Memorial Tournament tổ chức trên sân Muirfield Village.
Matt Kuchar thi đấu xuất sắc tại Memorial Tournament. Ảnh: Andy Lyons/Getty Images

Matt Kuchar thi đấu xuất sắc tại Memorial Tournament. Ảnh: Andy Lyons/Getty Images

Tay golf 34 tuổi người Mỹ birdie ở cả 4 đường par 5 ở Dublin, Ohio resort và kết thúc với điểm -4 (68 gậy) ngày chủ Nhật và giành chiến thắng với -12 điểm chung cuộc. Đây là danh hiệu PGA Tour thứ 2 của anh trong mùa giải 2013. Chiến thắng này giúp Kuchar nhảy 5 bậc lên vị trí thứ 4 trên bảng xếp hạng thế giới.

Mikko Ilonen giành danh hiệu European Tour đầu tiên của mình sau sáu năm tại Nordea Masters tổ chức ở Bro Hof Slott, Thụy Điển. Điểm -3 và 69 gậy ở vòng cuối mang lại chiến thắng với điểm -21 chung cuộc cho Ilonen, cách người về nhì Jonas Blixt 3 gậy. Danh hiệu này giúp anh vượt 45 bậc lên hạng 69 trên thế giới.

Hideki Matsuyama chiến thắng Diamond Cup Golf thuộc hệ thống Japan Golf Tour và leo 21 bậc lên vị trí 63 trên bảng xếp hạng thế giới.

Michael Putnam thắng giải Mid-Atlantic Championship thuộc Web.com Tour và nhảy 44 bậc lên vị trí 132.

Brooks Koepka giành quán quân tại Fred Olsen Challenge de Espana thuộc hệ thống European Challenge Tour và vượt 82 bậc lên vị trí 170.

Merrick Bremner thắng giải Lombard Insurance Classic thuộc Sunshine Tour leo lên hạng 342 trên thế giới.

Lee Soo-min(Am) thắng Gunsan CC Open ở Korean Tour và nhảy 657 bậc lên hạng 69.

Cùng lúc đó, Ryan Blaum thắng Dominican Republic Open và lên hạng 736, nhảy vọt 814 bậc.

Vị trí

Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số trận Điểm mất
2011/12
Điểm kiếm được
2013
 1  Tiger Woods,
USA
 13.27  530.66  40  -111.70  301.04
 2  Rory McIlroy,
Nir
 9.85  472.94  48  -211.35  62.98
 3  Adam Scott,
Aus
 7.69  307.71  40  -98.17  145.17
 4  Matt Kuchar,
USA
 6.78  352.33  52  -96.07  222.06
 5  Justin Rose,
Eng
 6.48  336.98  52  -114.84  116.94
 6  Brandt Snedeker,
USA
 6.13  312.61  51  -105.87  146.42
 7  Luke Donald,
Eng
 6.03  307.63  51  -188.03  55.92
 8  Graeme McDowell,
Nir
 5.74  298.72  52  -83.17  128.93
 9  Louis Oosthuizen,
Zaf
 5.47  284.42  52  -102.33  66.95
 10  Phil Mickelson,
USA
 5.09  244.10  48  -92.36  106.58
 11  Lee Westwood,
Eng
 5.08  264.38  52  -128.89  79.66
 12  Steve Stricker,
USA
 5.03  201.04  40  -86.92  97.36
 13  Keegan Bradley,
USA
 5.01  260.57  52  -99.78  100.14
 14  Sergio Garcia,
Esp
 4.93  246.44  50  -86.99  101.44
 15  Charl Schwartzel,
Zaf
 4.92  255.80  52  -91.89  92.50
 16  Ian Poulter,
Eng
 4.61  212.03  46  -82.56  39.71
 17  Bubba Watson,
USA
 4.45  213.46  48  -96.06  50.09
 18  Webb Simpson,
USA
 4.40  228.83  52  -112.61  85.07
 19  Dustin Johnson,
USA
 4.23  199.00  47  -93.52  83.30
 20  Jason Dufner,
USA
 4.12  214.17  52  -97.30  41.62
 21  Ernie Els,
Zaf
 4.02  208.83  52  -71.50  54.75
 22  Hunter Mahan,
USA
 3.93  204.18  52  -84.05  87.54
 23  Peter Hanson,
Swe
 3.80  197.47  52  -81.19  38.80
 24  Nick Watney,
USA
 3.71  192.94  52  -91.98  50.81
 25  Jason Day,
Aus
 3.60  158.20  44  -70.31  101.44
 26  Matteo Manassero,
Ita
 3.57  185.47  52  -46.48  97.48
 27  Bo Van Pelt,
USA
 3.53  183.52  52  -81.62  37.30
 28  Jim Furyk,
USA
 3.49  181.35  52  -65.84  48.09
 29  Bill Haas,
USA
 3.42  177.73  52  -70.14  84.70
 30  Zach Johnson,
USA
 3.35  174.03  52  -79.11  40.80
 31  Branden Grace,
Zaf
 3.22  167.56  52  -54.12  55.90
 32  Henrik Stenson,
Swe
 3.06  159.32  52  -31.29  79.97
 33  Rickie Fowler,
USA
 3.04  155.09  51  -71.13  54.38
 34  Martin Kaymer,
Deu
 3.00  156.15  52  -77.58  43.19
 35  Thorbjorn Olesen,
Dnk
 2.97  154.52  52  -41.00  82.54
 36  Kevin Streelman,
USA
 2.90  150.70  52  -21.38  130.41
 37  Scott Piercy,
USA
 2.85  148.24  52  -47.93  58.99
 38  Francesco Molinari,
Ita
 2.85  147.98  52  -61.07  31.09
 39  Carl Pettersson,
Swe
 2.80  145.53  52  -59.84  31.97
 40  Jamie Donaldson,
Wal
 2.78  136.45  49  -44.47  68.51
 41  Gonzalo Fdez-Castano,
Esp
 2.78  138.79  50  -45.97  52.24
 42  Robert Garrigus,
USA
 2.72  141.42  52  -50.22  43.42
 43  Paul Lawrie,
Sco
 2.64  132.17  50  -62.49  18.24
 44  David Lynn,
Eng
 2.64  137.32  52  -41.31  62.37
 45  Michael Thompson,
USA
 2.62  136.35  52  -33.57  83.78
 46  Nicolas Colsaerts,
Bel
 2.59  134.91  52  -59.87  35.50
 47  Russell Henley,
USA
 2.55  109.56  43  -18.18  76.77
 48  Ryan Moore,
USA
 2.53  126.53  50  -49.50  43.44
 49  Tim Clark,
Zaf
 2.51  100.30  40  -19.80  55.11
 49  D.A. Points,
USA
 2.51  130.38  52  -27.76  95.82

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants