Bảng xếp hạng thế giới tuần 17/2014: Seung-yul Noh hiện thực giấc mơ Mỹ


Seung-yul Noh đã hoàn thành giấc mơ Mỹ. Anh vừa có chiến thắng PGA Tour đầu tiên và là danh hiệu chuyên nghiệp thứ 4 trong sự nghiệp tại Zurich Classic 2014.

Seung_Yul_Noh

Noh thắng danh hiệu PGA Tour đầu tiên trong sự nghiệp tại Zurich Classic 2014 bằng vòng cuối với phong độ của một cựu binh 10 năm kinh nghiệm chứ không phải một chàng trai mới 22 tuổi và xếp hạng 176 thế giới. Vòng cuối, Noh được xếp thi đấu nhóm cuối cùng với nhà vô địch PGA Championship 2011, Keegan Bradley.

Không hề lo lắng trước áp lực từ đối thủ cạnh tranh, Noh đùa rằng:

“Không vấn đề gì.”

Tay golf bạn bè đồng hương của Noh là Sang-Moon Bae từng thi đấu chung nhóm với Bradley tại vòng cuối giải Byron Nelson Championship năm ngoái và đã có được danh hiệu PGA Tour đầu tiên. Lần này đến lượt Bradley dẫn đường cho Noh chiến thắng. Sau 3 vòng đấu, Bradley đứng thứ nhì, cách tay golf Hàn Quốc 2 gậy nhưng anh đã tự loại mình ra khỏi cuộc đua bằng vòng đấu cuối lên đến 75 gậy.

Nhờ chiến thắng Zurich Classic 2014, Noh lần đầu tiên lọt vào top 100 ở vị trí 88 trên bảng xếp hạng thế giới. Không những thế, tay golf người Hàn Quốc còn vượt lên vị trí thứ 16 trên bảng xếp hạng FedEx Cup cùng 1 suất tham dự  PLAYERS Championship, PGA Championship và giải Masters 2015.

Tuy để thua và kết thúc ở vị trí đồng hạng 8 nhưng Bradley cũng vượt lên 2 bậc, từ vị trí 21 lên vị trí 19 trên bảng xếp hạng.

Tuần này Tuần trước Cuối 2013 Quốc tịch Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số sự kiện (số chia) Điểm mất Điểm kiếm được Số sự kiện (thực tế)
1 1 1 USA Tiger Woods 8.4599 338.40 40 -146.16 5.07 38
2 2 2 AUS Adam Scott 8.1828 343.68 42 -102.13 52.38 42
3 3 3 SWE Henrik Stenson 8.0038 416.20 52 -101.52 41.76 60
4 4 28 USA Bubba Watson 7.3548 330.96 45 -62.58 231.22 45
5 5 7 USA Matt Kuchar 7.1401 371.29 52 -94.99 148.08 53
6 6 11 AUS Jason Day 6.6961 274.54 41 -54.39 96.28 41
7 7 22 USA Jordan Spieth 6.0190 258.82 43 -36.49 129.25 43
8 8 10 ESP Sergio Garcia 5.8992 289.06 49 -68.83 92.59 49
9 9 5 USA Phil Mickelson 5.8479 286.55 49 -99.03 39.65 49
10 11 4 ENG Justin Rose 5.7954 289.77 50 -112.26 29.53 50
11 10 6 NIR Rory McIlroy 5.7360 286.80 50 -118.21 86.57 50
12 12 9 USA Zach Johnson 5.4722 284.56 52 -81.47 82.80 53
13 13 16 USA Dustin Johnson 5.2357 251.31 48 -65.24 86.01 48
14 14 14 NIR Graeme McDowell 4.4407 222.03 50 -81.02 42.74 50
15 15 8 USA Steve Stricker 4.3315 173.26 40 -66.20 10.52 31
16 16 18 RSA Charl Schwartzel 4.2890 223.03 52 -66.62 39.77 57
17 18 17 ENG Luke Donald 4.2162 210.81 50 -83.79 61.13 50
18 17 15 USA Jason Dufner 4.1669 208.34 50 -86.48 35.99 50
19 21 20 USA Keegan Bradley 4.1280 214.66 52 -72.40 60.28 57
20 22 12 ENG Ian Poulter 4.1272 206.36 50 -71.46 21.14 50
21 20 47 USA Jimmy Walker 4.0804 212.18 52 -36.56 119.40 55
22 19 19 USA Jim Furyk 4.0776 195.73 48 -68.29 45.81 48
23 23 32 FRA Victor Dubuisson 4.0136 160.54 40 -27.84 56.18 40
24 24 13 USA Brandt Snedeker 3.8770 193.85 50 -84.46 24.42 50
25 25 73 USA Patrick Reed 3.8699 193.49 50 -18.46 136.57 50
26 26 26 WAL Jamie Donaldson 3.8374 191.87 50 -45.62 58.16 50
27 27 24 DEN Thomas Bjorn 3.7516 187.58 50 -39.72 35.35 50
28 28 23 JPN Hideki Matsuyama 3.7379 149.51 40 -34.06 28.55 37
29 29 21 USA Webb Simpson 3.7327 186.64 50 -68.60 36.13 50
30 30 25 ENG Lee Westwood 3.6482 189.71 52 -68.32 66.10 54
31 31 36 CAN Graham Delaet 3.4612 173.06 50 -36.70 61.12 50
32 32 29 USA Bill Haas 3.2931 171.24 52 -50.17 47.26 55
33 33 37 ESP Miguel A Jimenez 3.2479 146.16 45 -32.61 47.81 45
34 34 42 SWE Jonas Blixt 3.1459 163.58 52 -37.37 64.47 53
35 35 31 USA Hunter Mahan 3.1322 162.87 52 -56.94 51.29 54
36 36 40 USA Rickie Fowler 3.0886 154.43 50 -47.94 69.24 50
37 37 34 RSA Louis Oosthuizen 2.9816 155.04 52 -68.88 69.85 52
38 38 33 USA Ryan Moore 2.9189 140.11 48 -44.42 23.57 48
39 39 66 SCO Stephen Gallacher 2.8465 148.02 52 -29.87 78.61 52
40 40 53 USA Harris English 2.8246 146.88 52 -28.97 57.80 56
41 41 88 AUS Matt Jones 2.6231 136.40 52 -18.02 75.28 53
42 42 133 USA Matt Every 2.6068 135.56 52 -21.93 90.72 55
43 43 49 NED Joost Luiten 2.5908 129.54 50 -29.09 38.54 50
44 45 89 USA Russell Henley 2.5800 134.16 52 -25.51 77.47 58
45 44 27 RSA Ernie Els 2.5798 134.15 52 -68.58 28.57 61
46 52 38 ITA Francesco Molinari 2.5654 133.40 52 -48.20 36.66 57
47 46 35 ESP Gonzalo Fdez-Castano 2.5095 130.49 52 -39.51 17.77 57
48 47 44 USA Kevin Streelman 2.4571 127.77 52 -35.65 28.74 53
49 54 46 THA Thongchai Jaidee 2.4554 127.68 52 -36.88 33.13 61
50 48 56 USA Gary Woodland 2.4520 125.05 51 -24.40 36.19 51
51 50 41 USA Billy Horschel 2.4090 125.27 52 -35.03 23.87 57
52 53 113 USA Kevin Stadler 2.4027 124.94 52 -24.24 75.34 56
53 51 60 USA Chris Kirk 2.3993 124.76 52 -29.33 47.08 57
54 49 30 USA Nick Watney 2.3923 124.40 52 -57.01 10.06 56
55 55 108 AUS John Senden 2.3883 124.19 52 -27.16 73.41 58
56 56 51 RSA Richard Sterne 2.3649 111.15 47 -32.16 26.35 47
57 57 126 USA Ryan Palmer 2.2855 107.42 47 -24.12 66.64 47
58 58 43 ITA Matteo Manassero 2.2549 117.25 52 -41.98 23.78 56
59 59 103 USA Chesson Hadley 2.2377 89.51 40 -12.20 41.35 39
60 60 98 RSA George Coetzee 2.1973 112.06 51 -27.32 61.29 51
61 65 84 FIN Mikko Ilonen 2.1527 99.02 46 -19.65 44.58 46
62 62 101 ESP Pablo Larrazabal 2.1471 111.65 52 -25.23 57.61 57
63 61 39 GER Martin Kaymer 2.1427 111.42 52 -41.25 12.25 57
64 66 52 AUT Bernd Wiesberger 2.0810 108.21 52 -35.75 24.90 53
65 64 106 USA Scott Stallings 2.0682 107.55 52 -24.52 55.46 58
66 63 50 RSA Branden Grace 2.0648 107.37 52 -44.41 29.37 60
67 102 111 IND Anirban Lahiri 1.9605 78.42 40 -14.54 30.58 39
68 67 45 ENG David Lynn 1.9058 99.10 52 -39.52 5.26 60
69 68 65 DEN Thorbjorn Olesen 1.9023 98.92 52 -37.39 29.61 59
70 69 54 USA Boo Weekley 1.8850 98.02 52 -30.41 11.27 56
71 70 233 USA Kevin Na 1.8653 74.61 40 -17.14 59.11 40
72 73 48 SWE Peter Hanson 1.8390 91.95 50 -47.38 19.20 50
73 71 72 AUS Marc Leishman 1.8249 94.90 52 -32.23 32.51 54
74 78 59 THA Kiradech Aphibarnrat 1.7875 92.95 52 -26.75 9.75 55
75 72 71 ENG Ross Fisher 1.7825 92.69 52 -25.62 23.57 55
76 83 102 USA Charley Hoffman 1.7727 92.18 52 -24.05 37.65 52
77 74 81 USA Chris Stroud 1.7604 91.54 52 -21.47 23.47 56
78 108 118 ENG Tommy Fleetwood 1.7405 90.51 52 -16.42 35.35 56
79 77 78 USA Charles Howell-III 1.7308 90.00 52 -26.54 24.81 59
80 75 86 USA Brooks Koepka 1.7307 77.88 45 -15.37 28.56 45
81 76 63 USA Peter Uihlein 1.7089 88.86 52 -22.41 8.39 56
82 80 67 JPN Koumei Oda 1.7018 85.09 50 -22.06 8.72 50
83 79 83 JPN Ryo Ishikawa 1.6695 86.82 52 -25.95 29.03 77
84 82 55 USA Scott Piercy 1.6577 82.89 50 -40.89 6.50 50
85 85 62 KOR Kim Hyung-sung 1.6541 86.01 52 -25.85 6.05 54
86 81 58 ZIM Brendon de Jonge 1.6492 85.76 52 -32.20 11.44 68
87 86 64 ARG Angel Cabrera 1.6303 76.62 47 -24.50 6.38 47
88 176 176 KOR Noh Seung-yul 1.6287 84.69 52 -20.08 54.38 62
89 84 317 USA Will Mackenzie 1.6202 84.25 52 -6.09 62.96 54
90 94 87 ENG Paul Casey 1.5866 82.50 52 -19.09 21.55 53
91 87 161 USA Jason Kokrak 1.5816 82.24 52 -14.25 39.42 55
92 91 134 KOR K.J. Choi 1.5638 79.76 51 -21.31 35.08 51
93 88 159 RSA Thomas Aiken 1.5599 81.12 52 -18.21 41.90 57
94 107 80 USA Robert Garrigus 1.5525 80.73 52 -35.71 27.04 55
95 96 140 ESP Rafael Cabrera Bello 1.5458 80.38 52 -25.88 40.54 58
96 89 92 SWE Fredrik Jacobson 1.5440 66.39 43 -20.86 23.30 43
97 90 75 AUS Brett Rumford 1.5386 75.39 49 -23.87 11.35 49
98 92 70 USA Roberto Castro 1.5101 78.52 52 -24.22 8.92 60
99 101 136 USA Daniel Summerhays 1.5049 78.25 52 -19.67 33.53 57
100 93 61 USA D.A. Points 1.5021 78.11 52 -31.63 2.16 61

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants