Bảng xếp hạng thế giới tuần 16: G-Mac lọt vào top 10


Sau khi giành chiến thắng trước Webb Simpson trong lượt playoff tại RBC Heritage diễn ra trên sân Harbour Town Golf Links, Graeme McDowell nhảy 10 bậc lên vị trí thứ 8 trên bảng xếp hạng thế giới.
Graeme McDowell leo lên hạng 8 thế giới sau chiến thắng RBC Heritage. Ảnh: PGA Tour

Graeme McDowell leo lên hạng 8 thế giới sau chiến thắng RBC Heritage. Ảnh: PGA Tour

Tay golf người Bắc Ailen bước vào vòng cuối với 4 gậy sau người dẫn đầu nhưng anh đã chơi xuất sắc, đánh 69 gậy để cùng Webb Simpson bước vào playoff ở điểm -9. Tại đường 18 trong trận playoff, Webb Simpson gạt trượt cú quyết định, mang lại cho G-Mac danh hiệu PGA đầu tiên kể từ sau chiến thắng U.S Open 2010 của anh. Dù không được may mắn tại Augusta National nhưng McDowell đã có phong độ rất tốt trong mùa giải năm nay.

Với phong độ của Á quân The Masters, Angel Cabrera giành chiến thắng thứ 8 tại giải PGA Tour Latinoamerica’s 82° Abierto OSDE del Centro và từ vị trí 64 leo lên vị trí 58 trên bảng xếp hạng thế giới. Tuy thua Adam Scott trong trận playoff tại Augusta nhưng lão tướng người Argentina đã giành được một thắng lợi lớn, đó là sự nể phục của cả thế giới golf vì tinh thần  thể thao của ông.

Raphaël Jacquelin giành danh hiệu European Tour đầu tay tại giải Open de España sau khi chiến thắng Felipe Aguilar của Chile và tay golf người Đức Maximilian Kieffer trong lượt playoff trên sân Parador de El Saler. Chiến thắng này giúp Jacquelin từ vị trí 146 leo lên hạng 94 trên thế giới.

Jake Roos thắng giải Golden Pilsener Zimbabwe Open với 1 gậy cách biệt tại Royal Harare Golf Club mang lại cho anh vị trí 159.

Tay golf Nhật Bản, Yoshinobu Tsukada giành danh hiệu vô địch tại TOKEN HOMEMATE CUP giúp anh kiếm đước 16 điểm để leo lên hạng 278 trên thế giới.

Vị trí

Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số trận Điểm mất
2011/12
Điểm kiếm được
2013
 1  Tiger Woods,
USA
 12.06  482.23  40  -80.12  221.04
 2  Rory McIlroy,
Nir
 10.91  512.61  47  -154.05  45.35
 3  Adam Scott,
Aus
 8.01  320.46  40  -73.29  133.05
 4  Justin Rose,
Eng
 6.81  353.92  52  -82.98  102.10
 5  Luke Donald,
Eng
 6.64  345.37  52  -141.08  47.04
 6  Brandt Snedeker,
USA
 6.38  331.68  52  -75.85  136.02
 7  Louis Oosthuizen,
Zaf
 5.79  300.83  52  -72.12  53.79
 8  Graeme McDowell,
Nir
 5.57  289.45  52  -60.07  96.93
 9  Steve Stricker,
USA
 5.54  221.55  40  -63.57  94.52
 10  Matt Kuchar,
USA
 5.33  277.26  52  -70.13  121.04
 11  Phil Mickelson,
USA
 5.16  247.59  48  -68.06  85.78
 12  Lee Westwood,
Eng
 5.07  263.79  52  -95.97  46.26
 13  Keegan Bradley,
USA
 5.02  260.79  52  -71.61  74.45
 14  Sergio Garcia,
Esp
 4.86  252.85  52  -61.95  82.81
 15  Charl Schwartzel,
Zaf
 4.86  252.69  52  -68.75  65.33
 16  Bubba Watson,
USA
 4.86  228.33  47  -71.64  40.54
 17  Ian Poulter,
Eng
 4.86  233.07  48  -59.33  37.51
 18  Webb Simpson,
USA
 4.78  248.79  52  -83.50  75.96
 19  Dustin Johnson,
USA
 4.57  224.10  49  -68.42  83.30
 20  Jason Dufner,
USA
 4.54  235.91  52  -71.11  37.53
 21  Peter Hanson,
Swe
 4.14  215.27  52  -58.56  33.85
 22  Hunter Mahan,
USA
 4.10  213.10  52  -61.53  74.71
 23  Nick Watney,
USA
 3.99  207.64  52  -69.31  41.15
 24  Ernie Els,
Zaf
 3.90  202.99  52  -51.86  28.64
 25  Jim Furyk,
USA
 3.71  192.88  52  -48.45  42.26
 26  Jason Day,
Aus
 3.70  166.43  45  -53.13  92.49
 27  Bo Van Pelt,
USA
 3.60  187.16  52  -59.61  18.76
 28  Bill Haas,
USA
 3.41  177.56  52  -50.72  65.80
 29  Rickie Fowler,
USA
 3.34  170.08  51  -51.88  50.13
 30  Zach Johnson,
USA
 3.30  171.62  52  -58.12  17.39
 31  Gonzalo Fdez-Castano,
Esp
 3.23  148.57  46  -32.45  48.50
 32  Branden Grace,
Zaf
 3.20  166.56  52  -38.26  39.62
 33  Martin Kaymer,
Deu
 3.17  164.63  52  -57.13  31.12
 34  Thorbjorn Olesen,
Dnk
 3.15  163.73  52  -27.76  80.34
 35  Robert Garrigus,
USA
 2.95  153.46  52  -35.50  40.99
 36  Carl Pettersson,
Swe
 2.94  153.02  52  -43.33  23.44
 37  Jamie Donaldson,
Wal
 2.92  142.92  49  -30.08  60.59
 38  Paul Lawrie,
Sco
 2.89  144.68  50  -45.99  14.25
 39  Scott Piercy,
USA
 2.89  150.30  52  -33.37  42.90
 40  Henrik Stenson,
Swe
 2.83  146.98  52  -21.61  57.43
 41  Francesco Molinari,
Ita
 2.82  146.87  52  -44.95  14.28
 42  Nicolas Colsaerts,
Bel
 2.62  136.11  52  -44.49  20.38
 43  Michael Thompson,
USA
 2.58  133.98  52  -24.13  71.38
 44  George Coetzee,
Zaf
 2.52  131.24  52  -32.04  44.72
 45  Ryan Moore,
USA
 2.52  123.30  49  -36.64  27.35
 46  Fredrik Jacobson,
Swe
 2.52  108.20  43  -35.68  51.76
 47  Tim Clark,
Zaf
 2.49  99.47  40  -13.38  47.86
 48  Russell Henley,
USA
 2.47  101.20  41  -11.73  61.96
 49  Richard Sterne,
Zaf
 2.46  98.54  40  -8.68  62.52
 50  Matteo Manassero,
Ita
 2.43  126.52  52  -34.67  27.04

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants