Bảng xếp hạng thế giới tuần 15/2014: Bubba Watson lên hạng 4


Cả thế giới golf tuần 15 tập trung vào giải đấu danh giá nhất hành tinh: Masters 2014. Và người chiến thắng là tay golf thuận tay trái Bubba Watson.
Ảnh: Michael Madrid/USA TODAY Sports

Ảnh: Michael Madrid/USA TODAY Sports

Watson có được chiến thắng Masters thứ 2 trong vòng 3 năm còn tân binh Jonas Blixt và Jordan Spieth chia sẻ vị trí hạng nhì. Vòng cuối, Watson đánh 69 gậy, đưa tổng điểm xuống (-8), cách biệt 3 gậy với nhóm về nhì. Ở vị trí hạng 4 là lão tướng người Tây Ban Nha Miguel Angel Jimenez.

Vào năm 2012, anh lần đầu tiên thắng Masters sau khi vượt qua Louis Oosthuizen ở vòng playoff. Với chiến thắng Major thứ nhì, Watson đã ghi tên mình vào danh sách những người sở hữu nhiều danh hiệu Major và lọt vào top 10 trên bảng xếp hạng thế giới. Từ vị trí 12 của tuần trước, anh vượt 8 bậc lên vị trí hạng 4 của tuần 15, mùa giải 2014.

Danh sách những người chơi sở hữu nhiều danh hiệu Major

Trong khi đó, thần đồng nước Mỹ, Spieth tìm cách làm lu mờ tay golf số 1 thế giới Tiger Woods khi trở thành người trẻ nhất từng vô địch Masters ở tuổi 20. Anh suýt thực hiện thành công mơ ước khi dẫn đầu với 2 điểm cách biệt ở đường thứ 7 nhưng nhanh chóng sụp đổ trước áp lực quá lớn của trận đấu đỉnh cao. Spieth bị liên tiếp 3 điểm bogey ở đường 8, 9 và 12. Dù thất bại nhưng chắc chắn tài năng trẻ học hỏi được nhiều và sẽ chín muồi trong tương lai. Sau khi về nhì tại Masters, Spieth từ vị trí thứ 12 lên vị trí thứ 9 trên bảng xếp hạng thế giới.

Đồng hạng nhì vời Spieth là tay golf người Thụy Điển Jonas Blixt. Tuy không nổi danh nhưng anh từng có 2 danh hiệu PGA Tour trong 2 mùa giải trước. Thậm chí, anh nhiều tuần có mặt trong top 50. Từng về đồng hạng 4 ở PGA Championship năm ngoái, năm nay Blixt về nhì tại Masters. Nhờ đó, một lần nữa anh lọt vào top 50 khi từ vị trí 56 lên vị trí 33 trên bảng xếp hạng thế giới tuần 15, mùa giải 2014.

Ở vị trí số 1 của bảng xếp hạng thế giới tuần 15 vẫn là Tiger Woods dù anh không thi đấu khá lâu kể từ WGC-Cadillac Championship. Điều này khiến tổng điểm tích lũy của Woods (354.66) giảm thấp hơn người đang ở vị trí hạng nhì Adam Scott (356.16). Tuy tiếp tục duy trì vị trí số 1 nhưng ngai vàng của Woods đã lung lay và việc anh rơi hạng chỉ là vấn đề thời gian.

Tuần này Tuần trước Cuối 2013 Quốc tịch Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số sự kiện (số chia) Điểm mất Điểm kiếm được Số sự kiện (thực tế)
1 1 1 USA Tiger Woods 8.8665 354.66 40 -129.89 5.07 38
2 2 2 AUS Adam Scott 8.2828 356.16 43 -89.65 52.38 43
3 3 3 SWE Henrik Stenson 8.1242 422.46 52 -88.97 35.15 59
4 12 28 USA Bubba Watson 7.3015 335.87 46 -57.68 231.22 46
5 4 11 AUS Jason Day 6.8607 281.29 41 -47.64 96.28 41
6 7 7 USA Matt Kuchar 6.4197 333.83 52 -84.16 98.08 53
7 6 10 ESP Sergio Garcia 6.0813 297.98 49 -59.90 92.59 49
8 5 5 USA Phil Mickelson 6.0680 297.33 49 -88.24 39.65 49
9 13 22 USA Jordan Spieth 6.0157 258.67 43 -31.63 124.25 43
10 9 6 NIR Rory McIlroy 5.9997 299.98 50 -105.03 86.57 50
11 8 4 ENG Justin Rose 5.9288 296.44 50 -100.19 24.13 50
12 10 9 USA Zach Johnson 5.6704 294.86 52 -71.17 82.80 52
13 11 16 USA Dustin Johnson 5.3992 259.16 48 -57.39 86.01 48
14 14 14 NIR Graeme McDowell 4.5627 228.13 50 -72.17 39.99 50
15 15 8 USA Steve Stricker 4.5181 180.73 40 -58.73 10.52 32
16 16 15 USA Jason Dufner 4.3666 218.33 50 -76.49 35.99 50
17 17 18 RSA Charl Schwartzel 4.3358 225.46 52 -58.85 34.76 56
18 18 20 USA Keegan Bradley 4.1756 217.13 52 -64.52 54.88 57
19 24 47 USA Jimmy Walker 4.1711 216.90 52 -31.63 119.40 57
20 19 13 USA Brandt Snedeker 4.1474 203.22 49 -75.09 24.42 49
21 22 19 USA Jim Furyk 4.1366 194.42 47 -61.09 37.31 47
22 20 12 ENG Ian Poulter 4.0802 208.09 51 -63.11 14.53 51
23 21 32 FRA Victor Dubuisson 4.0068 164.28 41 -24.10 56.18 41
24 23 73 USA Patrick Reed 3.9048 195.24 50 -15.45 135.30 50
25 29 24 DEN Thomas Bjorn 3.8590 192.95 50 -34.35 35.35 50
26 26 23 JPN Hideki Matsuyama 3.8444 153.77 40 -29.80 28.55 36
27 25 21 USA Webb Simpson 3.8226 194.95 51 -60.28 36.13 51
28 28 26 WAL Jamie Donaldson 3.8028 197.74 52 -39.75 58.16 52
29 27 17 ENG Luke Donald 3.7987 189.93 50 -74.67 31.13 50
30 30 36 CAN Graham Delaet 3.4503 175.97 51 -32.21 59.53 51
31 31 29 USA Bill Haas 3.3955 176.57 52 -44.76 47.26 54
32 40 37 ESP Miguel A Jimenez 3.2661 150.24 46 -28.53 47.81 46
33 56 42 SWE Jonas Blixt 3.2267 167.79 52 -32.90 64.47 55
34 32 31 USA Hunter Mahan 3.2250 167.70 52 -52.09 51.29 53
35 39 40 USA Rickie Fowler 3.2001 160.01 50 -42.36 69.24 50
36 37 25 ENG Lee Westwood 3.1540 164.01 52 -61.54 34.10 54
37 33 33 USA Ryan Moore 2.9690 145.48 49 -39.05 23.57 49
38 35 34 RSA Louis Oosthuizen 2.9550 147.75 50 -62.31 55.98 50
39 38 66 SCO Stephen Gallacher 2.9071 151.17 52 -26.72 78.61 52
40 36 53 USA Harris English 2.8522 148.32 52 -25.28 55.75 57
41 34 27 RSA Ernie Els 2.6661 138.64 52 -60.98 28.57 60
42 41 88 AUS Matt Jones 2.6647 138.57 52 -15.82 75.28 55
43 43 89 USA Russell Henley 2.6384 137.20 52 -22.47 77.47 58
44 45 49 NED Joost Luiten 2.6166 133.44 51 -25.19 38.54 51
45 44 35 ESP Gonzalo Fdez-Castano 2.6153 135.99 52 -34.59 17.77 56
46 42 133 USA Matt Every 2.5673 133.50 52 -19.55 85.72 55
47 46 44 USA Kevin Streelman 2.5403 132.10 52 -31.34 28.74 54
48 48 56 USA Gary Woodland 2.5115 128.09 51 -21.37 36.19 51
49 47 30 USA Nick Watney 2.5114 130.59 52 -50.58 10.06 56
50 49 41 USA Billy Horschel 2.4952 129.75 52 -30.67 23.87 57
51 50 38 ITA Francesco Molinari 2.4516 127.48 52 -42.65 25.81 56
52 51 46 THA Thongchai Jaidee 2.4294 126.33 52 -32.16 27.57 61
53 53 60 USA Chris Kirk 2.4280 126.25 52 -25.17 44.72 57
54 59 108 AUS John Senden 2.4276 126.24 52 -24.21 71.83 58
55 60 113 USA Kevin Stadler 2.4220 125.95 52 -21.78 73.71 55
56 54 51 RSA Richard Sterne 2.3480 115.05 49 -28.26 26.35 49
57 52 43 ITA Matteo Manassero 2.3181 120.54 52 -37.34 22.39 55
58 55 126 USA Ryan Palmer 2.3060 110.69 48 -20.86 66.64 48
59 57 103 USA Chesson Hadley 2.2332 89.33 40 -10.75 39.72 38
60 58 98 RSA George Coetzee 2.2181 115.34 52 -23.94 61.29 53
61 63 39 GER Martin Kaymer 2.1700 112.84 52 -36.59 9.50 56
62 61 50 RSA Branden Grace 2.1470 111.64 52 -39.22 29.37 61
63 62 106 USA Scott Stallings 2.1301 110.76 52 -21.23 55.46 58
64 64 84 FIN Mikko Ilonen 2.1124 97.17 46 -17.03 40.10 46
65 65 101 ESP Pablo Larrazabal 2.0972 109.06 52 -21.43 51.44 56
66 66 45 ENG David Lynn 1.9874 103.34 52 -34.86 5.26 60
67 67 65 DEN Thorbjorn Olesen 1.9805 102.99 52 -33.25 29.61 60
68 68 54 USA Boo Weekley 1.9195 99.82 52 -27.09 9.68 55
69 69 72 AUS Marc Leishman 1.9036 98.99 52 -28.19 32.51 54
70 73 233 USA Kevin Na 1.9011 76.04 40 -15.71 59.11 40
71 71 52 AUT Bernd Wiesberger 1.8471 96.05 52 -31.47 8.43 53
72 72 71 ENG Ross Fisher 1.8469 96.04 52 -22.45 23.57 56
73 70 48 SWE Peter Hanson 1.8137 92.50 51 -42.69 15.06 51
74 80 58 ZIM Brendon de Jonge 1.7946 93.32 52 -28.26 11.44 69
75 74 81 USA Chris Stroud 1.7854 92.84 52 -19.04 22.21 56
76 77 86 USA Brooks Koepka 1.7633 77.59 44 -13.51 26.41 44
77 75 63 USA Peter Uihlein 1.7631 91.68 52 -19.59 8.39 54
78 78 83 JPN Ryo Ishikawa 1.7618 91.61 52 -22.87 25.52 77
79 76 78 USA Charles Howell-III 1.7598 91.51 52 -23.62 23.50 58
80 79 59 THA Kiradech Aphibarnrat 1.7433 90.65 52 -23.41 3.75 55
81 81 55 USA Scott Piercy 1.6817 87.45 52 -36.33 6.50 52
82 82 62 KOR Kim Hyung-sung 1.6575 86.19 52 -22.54 2.93 54
83 84 102 USA Charley Hoffman 1.6522 85.92 52 -21.25 28.58 52
84 85 317 USA Will Mackenzie 1.6367 85.11 52 -5.18 62.96 54
85 83 64 ARG Angel Cabrera 1.6125 75.79 47 -21.74 2.78 47
86 86 159 RSA Thomas Aiken 1.6048 83.45 52 -15.87 41.90 56
87 89 67 JPN Koumei Oda 1.5844 79.22 50 -19.21 - 50
88 87 70 USA Roberto Castro 1.5796 82.14 52 -21.40 8.92 60
89 90 75 AUS Brett Rumford 1.5649 78.24 50 -21.01 11.35 50
90 88 61 USA D.A. Points 1.5586 81.05 52 -27.98 2.16 61
91 93 92 SWE Fredrik Jacobson 1.5585 67.02 43 -18.65 21.71 43
92 98 134 KOR K.J. Choi 1.5445 80.31 52 -18.70 33.02 52
93 91 140 ESP Rafael Cabrera Bello 1.5378 79.97 52 -23.00 36.06 57
94 92 150 ESP Alejandro Canizares 1.5337 79.75 52 -13.84 33.79 54
95 95 161 USA Jason Kokrak 1.5175 78.91 52 -12.58 34.42 56
96 94 74 ENG Chris Wood 1.5102 75.51 50 -24.72 10.12 50
97 96 124 RSA Darren Fichardt 1.5081 78.42 52 -17.70 29.79 65
98 97 136 USA Daniel Summerhays 1.5043 78.22 52 -17.45 31.38 58
99 101 79 USA Michael Thompson 1.4897 74.48 50 -27.58 12.32 50
100 100 87 ENG Paul Casey 1.4849 77.22 52 -16.74 13.91 53

Lady Golfer

Les duex Éléphants

Pages: 1 2