Bảng xếp hạng thế giới tuần 14/2014: Matt Jones lọt vào top 50


Tiêu điểm của tuần 14/2014 là Shell Houston Open, giải đấu được xem là nơi chạy đà trước khi bước vào tranh tài ở Augusta National tuần sau.
PGA Tour – Shell Houston Open

Tưởng chừng Matt Kuchar sẽ thắng dễ dàng sau khi dẫn 3 vòng với phong độ ổn định và thi đấu chắc chắn nhưng 2 điểm bogey ở những lỗ cuối cùng khiến anh mất đi lợi thế. Trong khi đó, tay golf cùng tên Matt Jones thi đấu quá xuất sắc. Dù bị Kuchar dẫn trước 6 điểm khi bước vào vòng cuối, Jones đã nỗ lực sang bằng khoảng cách và buộc Kuchar phải thi đấu playoff.

Ngay ở đường playoff đầu tiên, Jones có ngay điểm birdie sau chú chip ở khoảng cách 42 yard trong sự ngỡ ngàng của đối thủ. Nhờ chiến thắng chuyên nghiệp đầu tiên, anh vượt 49 bậc lên vị trí thứ 41. Đây là lần đầu tiên tay golf người Úc có mặt trong top 50 trên bảng xếp hạng thế giới và kiếm được một vé tham dự Masters trong tuần sau.

Kết quả giải Shell Houston Open 2014

European Tour/Challenge Tour – NH Collection Open

Sau bao nhiêu năm chờ đợi, tay golf 35 tuổi người Ý, Marco Crespi có được chiến thắng European Tour đầu tiên tại NH Collection Open, Tây Ban Nha sau 25 lần tranh tài tại European Tour. Từng 2 lần vô địch Italian PGA Championship, chiến thắng lần này là chiến thắng thứ 4 trên Tour của Crespi. Nhờ đó, anh từ vị trí  258 lên vị trí 167 trên bảng xếp hạng thế giới.

Tuần này Tuần trước Cuối 2013 Quốc tịch Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số sự kiện (số chia) Điểm mất Điểm kiếm được Số sự kiện (thực tế)
1 1 1 USA Tiger Woods 9.0697 362.79 40 -121.77 5.07 38
2 2 2 AUS Adam Scott 8.4203 353.65 42 -83.41 43.63 42
3 3 3 SWE Henrik Stenson 8.0926 420.82 52 -82.70 26.40 59
4 4 11 AUS Jason Day 6.9599 278.40 40 -44.35 90.10 40
5 5 5 USA Phil Mickelson 6.3015 302.47 48 -83.10 39.65 48
6 8 10 ESP Sergio Garcia 6.2951 302.17 48 -55.72 92.59 48
7 11 7 USA Matt Kuchar 6.1015 317.28 52 -78.72 76.08 53
8 6 4 ENG Justin Rose 5.9947 293.74 49 -94.14 15.38 49
9 7 6 NIR Rory McIlroy 5.9760 292.82 49 -98.69 73.07 49
10 9 9 USA Zach Johnson 5.7729 300.19 52 -65.84 82.80 52
11 10 16 USA Dustin Johnson 5.5976 263.09 47 -53.47 86.01 47
12 12 28 USA Bubba Watson 5.2958 238.31 45 -55.24 131.22 45
13 13 22 USA Jordan Spieth 5.0258 211.09 42 -29.22 74.25 42
14 14 14 NIR Graeme McDowell 4.7460 232.55 49 -67.75 39.99 49
15 15 8 USA Steve Stricker 4.5041 180.17 40 -54.99 6.22 31
16 16 15 USA Jason Dufner 4.4673 223.36 50 -71.46 35.99 50
17 17 18 RSA Charl Schwartzel 4.4149 229.58 52 -54.89 34.76 56
18 18 20 USA Keegan Bradley 4.2494 220.97 52 -60.64 54.88 56
19 20 13 USA Brandt Snedeker 4.1705 204.35 49 -70.36 20.82 49
20 19 12 ENG Ian Poulter 4.1218 206.09 50 -58.93 8.35 50
21 21 32 FRA Victor Dubuisson 4.0546 166.24 41 -22.14 56.18 41
22 23 19 USA Jim Furyk 4.0287 189.35 47 -57.41 28.56 47
23 22 73 USA Patrick Reed 4.0062 196.31 49 -14.38 135.30 49
24 26 47 USA Jimmy Walker 3.9589 205.86 52 -29.17 105.90 56
25 24 21 USA Webb Simpson 3.9038 199.10 51 -56.14 36.13 51
26 25 23 JPN Hideki Matsuyama 3.8970 155.88 40 -27.70 28.55 35
27 27 17 ENG Luke Donald 3.8901 194.50 50 -70.10 31.13 50
28 28 26 WAL Jamie Donaldson 3.7633 191.93 51 -36.82 49.41 51
29 29 24 DEN Thomas Bjorn 3.7158 182.07 49 -31.72 21.85 49
30 30 36 CAN Graham Delaet 3.4928 178.13 51 -30.04 59.53 51
31 31 29 USA Bill Haas 3.3300 173.16 52 -42.15 41.08 54
32 32 31 USA Hunter Mahan 3.1797 165.34 52 -49.67 46.47 52
33 33 33 USA Ryan Moore 3.0872 148.19 48 -36.35 23.57 48
34 34 27 RSA Ernie Els 3.0196 157.02 52 -57.19 28.57 60
35 35 34 RSA Louis Oosthuizen 2.9207 146.04 50 -58.62 50.58 50
36 36 53 USA Harris English 2.8990 150.75 52 -23.38 55.75 57
37 38 25 ENG Lee Westwood 2.8784 149.68 52 -58.05 16.10 53
38 37 66 SCO Stephen Gallacher 2.8633 148.89 52 -25.00 74.61 52
39 40 40 USA Rickie Fowler 2.8156 140.78 50 -39.58 47.24 50
40 39 37 ESP Miguel A Jimenez 2.7162 122.23 45 -26.54 17.81 45
41 90 88 AUS Matt Jones 2.6846 139.60 52 -14.77 75.28 54
42 42 133 USA Matt Every 2.5881 134.58 52 -18.26 85.72 55
43 49 89 USA Russell Henley 2.5850 134.42 52 -20.95 73.17 58
44 41 35 ESP Gonzalo Fdez-Castano 2.5676 133.51 52 -32.13 12.95 55
45 43 49 NED Joost Luiten 2.5590 130.51 51 -23.30 33.72 51
46 45 44 USA Kevin Streelman 2.5192 131.00 52 -29.12 25.49 54
47 44 30 USA Nick Watney 2.5153 130.79 52 -47.36 7.16 55
48 48 56 USA Gary Woodland 2.4948 124.74 50 -19.89 31.37 50
49 47 41 USA Billy Horschel 2.4662 128.24 52 -28.53 20.27 57
50 46 38 ITA Francesco Molinari 2.4632 128.09 52 -39.84 23.31 55
51 50 46 THA Thongchai Jaidee 2.4067 125.15 52 -29.86 23.97 61
52 51 43 ITA Matteo Manassero 2.3629 122.87 52 -34.97 22.39 55
53 52 60 USA Chris Kirk 2.3514 122.27 52 -23.08 38.54 57
54 53 51 RSA Richard Sterne 2.3400 117.00 50 -26.31 26.35 50
55 62 126 USA Ryan Palmer 2.3346 112.06 48 -19.48 66.64 48
56 54 42 SWE Jonas Blixt 2.3117 120.21 52 -30.66 14.47 54
57 56 103 USA Chesson Hadley 2.2514 90.06 40 -10.02 39.72 38
58 55 98 RSA George Coetzee 2.2460 116.79 52 -22.40 61.29 54
59 58 108 AUS John Senden 2.1942 114.10 52 -22.73 58.33 57
60 59 113 USA Kevin Stadler 2.1886 113.81 52 -20.40 60.21 55
61 57 50 RSA Branden Grace 2.1877 113.76 52 -36.45 29.37 61
62 61 106 USA Scott Stallings 2.1606 112.35 52 -19.88 55.46 58
63 60 39 GER Martin Kaymer 2.1442 111.50 52 -34.22 5.20 56
64 63 84 FIN Mikko Ilonen 2.1378 98.34 46 -15.86 40.10 46
65 64 101 ESP Pablo Larrazabal 2.1205 110.27 52 -20.02 51.44 57
66 65 45 ENG David Lynn 2.0330 105.72 52 -32.52 5.26 59
67 66 65 DEN Thorbjorn Olesen 1.9604 101.94 52 -31.27 26.71 59
68 67 54 USA Boo Weekley 1.9542 101.62 52 -25.32 9.68 55
69 68 72 AUS Marc Leishman 1.9407 100.92 52 -26.24 32.51 54
70 69 48 SWE Peter Hanson 1.8957 94.79 50 -40.40 15.06 50
71 70 52 AUT Bernd Wiesberger 1.8880 98.18 52 -29.31 8.43 54
72 71 71 ENG Ross Fisher 1.8762 97.56 52 -20.88 23.57 56
73 72 233 USA Kevin Na 1.8740 76.84 41 -14.91 59.11 41
74 81 81 USA Chris Stroud 1.8081 94.02 52 -17.81 22.21 56
75 73 63 USA Peter Uihlein 1.7899 93.07 52 -18.20 8.39 54
76 74 78 USA Charles Howell-III 1.7866 92.91 52 -22.15 23.50 59
77 76 86 USA Brooks Koepka 1.7843 78.51 44 -12.59 26.41 44
78 77 83 JPN Ryo Ishikawa 1.7826 92.69 52 -21.36 25.52 78
79 75 59 THA Kiradech Aphibarnrat 1.7749 92.29 52 -21.73 3.75 56
80 79 58 ZIM Brendon de Jonge 1.7687 91.97 52 -26.30 7.84 69
81 78 55 USA Scott Piercy 1.7259 89.75 52 -34.03 6.50 53
82 80 62 KOR Kim Hyung-sung 1.6892 87.84 52 -20.88 2.93 55
83 82 64 ARG Angel Cabrera 1.6777 77.17 46 -20.35 2.78 46
84 83 102 USA Charley Hoffman 1.6775 87.23 52 -19.86 28.58 53
85 84 317 USA Will Mackenzie 1.6432 85.45 52 -4.82 62.96 54
86 85 159 RSA Thomas Aiken 1.6257 84.54 52 -14.79 41.90 56
87 86 70 USA Roberto Castro 1.6070 83.57 52 -20.01 8.92 59
88 87 61 USA D.A. Points 1.5867 82.51 52 -26.13 2.16 61
89 88 67 JPN Koumei Oda 1.5813 80.65 51 -17.78 - 51
90 91 75 AUS Brett Rumford 1.5623 79.68 51 -19.58 11.35 51
91 93 140 ESP Rafael Cabrera Bello 1.5571 80.97 52 -21.65 36.06 58
92 92 150 ESP Alejandro Canizares 1.5491 80.56 52 -12.90 33.79 55
93 103 92 SWE Fredrik Jacobson 1.5484 68.13 44 -17.54 21.71 44
94 89 74 ENG Chris Wood 1.5413 77.07 50 -23.16 10.12 50
95 96 161 USA Jason Kokrak 1.5336 79.75 52 -11.74 34.42 57
96 104 124 RSA Darren Fichardt 1.5267 79.39 52 -16.48 29.79 65
97 97 136 USA Daniel Summerhays 1.5214 79.11 52 -16.34 31.38 59
98 99 134 KOR K.J. Choi 1.5201 77.52 51 -17.49 29.02 51
99 95 80 USA Robert Garrigus 1.5153 78.80 52 -30.15 19.60 54
100 98 87 ENG Paul Casey 1.5076 78.39 52 -15.56 13.91 53

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants