Bảng xếp hạng thế giới tuần 11/2014: John Senden lên hạng 60
Sau 8 năm không biết đến mùi chiến thắng, tay golf người Úc, John Senden đã giải được cơn khát danh hiệu tại Valspar Championship 2014.

Senden tìm được chiến thắng sau 8 năm chờ đợi. Hình chụp: AP Photo/Chris O’Meara
Senden gia nhập PGA Tour năm 2002 nhưng đến 2006 anh mới có được danh hiệu đầu tiên tại John Deere Classic sau khi thắng cách biệt 1 gậy trước tay golf nước chủ nhà, J. P. Hayes. Sau đó 8 năm, Senden mới có danh hiệu PGA Tour thứ 2 khi thắng Kevin Na cũng với cách biệt 1 gậy bằng 2 điểm birdie ở 3 lỗ cuối của giải Valspar Championship 2014.
Không những chấm dứt cơn hạn hán danh hiệu, Senden còn nhận được $1.026.000 tiền thưởng và quyền thi đấu tại giải Masters lẫn PGA Championship. Quan trọng hơn thế, chiến thắng ngày Chủ nhật vừa rồi đem lại cho Senden lòng tin rằng anh có thể quay lại top 50 thế giới.
Dù không nhiều thành tích nhưng tay golf người Úc thi đấu khá ổn định. Trước khi đi xuống ở mùa giải 2013, Senden thường xuyên có mặt trong top 50 của bảng xếp hạng thế giới. Ở tuần 11, mùa giải 2014, Senden từ vị trí thứ 123 lên vị trí thứ 60. Nếu tiếp tục duy trì được phong độ hiện nay, việc anh sớm trở lại top 50 chỉ là vấn đề thời gian.
Trong khi đó tại European Tour, cũng với khoảng cách 8 năm hạn hán, tay golf người Tây Ban Nha, Alejandro Cañizares có được danh hiệu thứ nhì sau khi thắng cách biệt 5 gậy tại giải Trophée Hassan II. Anh chỉ tham dự 3 sự kiện vào mùa giải 2006 và có được danh hiệu European Tour đầu tiên tại Russian Open. Sau đó Cañizares phải đợi thêm 199 sự kiện nữa trước khi biết đến mùi chiến thắng, trong đó có đến 4 lần anh về nhì.
Chiến thắng tại Trophée Hassan II là kết quả xứng đáng sau 6 tháng thi đấu với phong độ tuyệt vời. Cañizares đã không bị loại lần nào kể từ tháng 9 năm ngoái. Trong 16 sự kiện tay golf 31 tuổi tham dự, có đến 3 lần anh lọt vào top 10. Nhờ đó, Cañizares từ hạng 150 ở cuối 2013 đã lên vị trí 141 ở tuần thứ 10/2014 và vượt bậc lên vị trí 89 ở tuần này.
| Tuần này | Tuần trước | Cuối 2013 | Quốc tịch | Người chơi | Điểm trung bình | Tổng điểm | Số sự kiện (số chia) | Điểm mất | Điểm kiếm được | Số sự kiện (thực tế) |
| 1 | (1) | [1] | ![]() |
Tiger Woods | 9.6974 | 387.90 | 40 | -96.66 | 5.07 | 40 |
| 2 | (2) | [2] | ![]() |
Adam Scott | 8.3368 | 350.15 | 42 | -64.51 | 21.23 | 42 |
| 3 | (3) | [3] | ![]() |
Henrik Stenson | 8.2227 | 427.58 | 52 | -63.66 | 13.62 | 60 |
| 4 | (4) | [11] | ![]() |
Jason Day | 7.0301 | 288.23 | 41 | -34.51 | 90.10 | 41 |
| 5 | (5) | [5] | ![]() |
Phil Mickelson | 6.3902 | 313.12 | 49 | -66.48 | 33.68 | 49 |
| 6 | (7) | [4] | ![]() |
Justin Rose | 6.2478 | 312.39 | 50 | -75.49 | 15.38 | 50 |
| 7 | (6) | [6] | ![]() |
Rory McIlroy | 6.1859 | 303.11 | 49 | -79.59 | 64.25 | 49 |
| 8 | (8) | [16] | ![]() |
Dustin Johnson | 5.9716 | 274.69 | 46 | -41.86 | 86.01 | 46 |
| 9 | (10) | [10] | ![]() |
Sergio Garcia | 5.9569 | 291.89 | 49 | -42.80 | 69.39 | 49 |
| 10 | (9) | [9] | ![]() |
Zach Johnson | 5.8991 | 306.75 | 52 | -50.81 | 74.33 | 52 |
| 11 | (11) | [7] | ![]() |
Matt Kuchar | 5.5507 | 288.63 | 52 | -61.78 | 30.48 | 52 |
| 12 | (12) | [28] | ![]() |
Bubba Watson | 5.4131 | 249.00 | 46 | -44.55 | 131.22 | 46 |
| 13 | (13) | [22] | ![]() |
Jordan Spieth | 5.3029 | 212.12 | 40 | -22.59 | 68.65 | 40 |
| 14 | (14) | [8] | ![]() |
Steve Stricker | 4.7147 | 188.59 | 40 | -43.66 | 3.31 | 32 |
| 15 | (15) | [14] | ![]() |
Graeme McDowell | 4.6965 | 239.52 | 51 | -53.78 | 32.99 | 51 |
| 16 | (17) | [15] | ![]() |
Jason Dufner | 4.5840 | 238.37 | 52 | -56.45 | 35.99 | 52 |
| 17 | (16) | [18] | ![]() |
Charl Schwartzel | 4.5667 | 237.47 | 52 | -43.02 | 30.96 | 57 |
| 18 | (18) | [12] | ![]() |
Ian Poulter | 4.3210 | 216.05 | 50 | -45.58 | 4.96 | 50 |
| 19 | (19) | [13] | ![]() |
Brandt Snedeker | 4.1991 | 209.96 | 50 | -56.07 | 12.14 | 50 |
| 20 | (20) | [73] | ![]() |
Patrick Reed | 4.1292 | 198.20 | 48 | -11.26 | 134.07 | 48 |
| 21 | (25) | [17] | ![]() |
Luke Donald | 4.1086 | 205.43 | 50 | -56.27 | 28.22 | 50 |
| 22 | (21) | [21] | ![]() |
Webb Simpson | 4.0629 | 211.27 | 52 | -43.96 | 36.13 | 52 |
| 23 | (22) | [23] | ![]() |
Hideki Matsuyama | 4.0565 | 162.26 | 40 | -21.32 | 28.55 | 36 |
| 24 | (23) | [19] | ![]() |
Jim Furyk | 4.0411 | 193.97 | 48 | -45.89 | 21.66 | 48 |
| 25 | (26) | [32] | ![]() |
Victor Dubuisson | 3.9980 | 171.91 | 43 | -16.47 | 56.18 | 43 |
| 26 | (24) | [47] | ![]() |
Jimmy Walker | 3.9665 | 206.26 | 52 | -23.17 | 100.22 | 56 |
| 27 | (27) | [26] | ![]() |
Jamie Donaldson | 3.8293 | 199.12 | 52 | -28.05 | 47.84 | 52 |
| 28 | (28) | [20] | ![]() |
Keegan Bradley | 3.8027 | 197.74 | 52 | -48.59 | 19.71 | 56 |
| 29 | (29) | [24] | ![]() |
Thomas Bjorn | 3.7247 | 189.96 | 51 | -23.84 | 21.85 | 51 |
| 30 | (30) | [36] | ![]() |
Graham Delaet | 3.5454 | 180.82 | 51 | -23.55 | 55.72 | 51 |
| 31 | (31) | [29] | ![]() |
Bill Haas | 3.4398 | 178.87 | 52 | -34.23 | 39.02 | 55 |
| 32 | (32) | [31] | ![]() |
Hunter Mahan | 3.2997 | 171.59 | 52 | -40.96 | 44.03 | 53 |
| 33 | (33) | [27] | ![]() |
Ernie Els | 3.2129 | 167.07 | 52 | -45.56 | 27.00 | 60 |
| 34 | (35) | [33] | ![]() |
Ryan Moore | 3.1895 | 156.28 | 49 | -28.25 | 23.57 | 49 |
| 35 | (34) | [34] | ![]() |
Louis Oosthuizen | 3.1050 | 158.36 | 51 | -46.30 | 50.58 | 51 |
| 36 | (36) | [25] | ![]() |
Lee Westwood | 3.0140 | 156.73 | 52 | -46.58 | 11.31 | 53 |
| 37 | (37) | [66] | ![]() |
Stephen Gallacher | 2.9616 | 154.00 | 52 | -19.89 | 74.61 | 53 |
| 38 | (38) | [53] | ![]() |
Harris English | 2.9000 | 150.80 | 52 | -18.12 | 50.85 | 58 |
| 39 | (40) | [37] | ![]() |
Miguel A Jimenez | 2.7859 | 128.15 | 46 | -20.62 | 17.81 | 46 |
| 40 | (39) | [40] | ![]() |
Rickie Fowler | 2.7531 | 137.66 | 50 | -31.11 | 35.64 | 50 |
| 41 | (41) | [30] | ![]() |
Nick Watney | 2.6940 | 140.09 | 52 | -37.59 | 7.16 | 57 |
| 42 | (42) | [35] | ![]() |
Gonzalo Fdez-Castano | 2.6867 | 139.71 | 52 | -24.79 | 10.91 | 55 |
| 43 | (43) | [44] | ![]() |
Kevin Streelman | 2.6386 | 137.21 | 52 | -22.83 | 25.49 | 54 |
| 44 | (44) | [49] | ![]() |
Joost Luiten | 2.6111 | 135.78 | 52 | -18.04 | 33.72 | 52 |
| 45 | (45) | [41] | ![]() |
Billy Horschel | 2.5600 | 133.12 | 52 | -22.26 | 18.70 | 56 |
| 46 | (46) | [46] | ![]() |
Thongchai Jaidee | 2.5143 | 130.74 | 52 | -22.98 | 23.97 | 62 |
| 47 | (47) | [89] | ![]() |
Russell Henley | 2.5021 | 130.11 | 52 | -16.44 | 64.35 | 58 |
| 48 | (51) | [43] | ![]() |
Matteo Manassero | 2.4927 | 129.62 | 52 | -27.99 | 22.39 | 56 |
| 49 | (48) | [60] | ![]() |
Chris Kirk | 2.4695 | 128.42 | 52 | -17.74 | 38.54 | 55 |
| 50 | (53) | [56] | ![]() |
Gary Woodland | 2.4642 | 125.67 | 51 | -15.57 | 27.98 | 51 |
Golf World Việt Nam




















