Bảng xếp hạng thế giới tuần 12/2014: Adam Scott “tự bắn vào chân” để Matt Every thắng giải


Tuần 12/2014 là tuần mà người hâm mộ hồi hộp theo dõi bước chân của tay golf hạng nhì thế giới hiện nay xem liệu anh có thể soán ngôi số 1 của Tiger Woods hay không?
Every chiến thắng một cách xứng đáng dù có phần hưởng lợi từ việc "sập hầm" của Scott. Hình chụp: Tracy Wilcox

Every chiến thắng một cách xứng đáng dù có phần hưởng lợi từ việc “sập hầm” của Scott. Hình chụp: Tracy Wilcox

Tay golf người Úc bắt đầu vòng 1 giải Arnold Palmer Invitational 2014 bằng số điểm ngất ngưởng (-10). Đến vòng 2, anh nâng điểm số lên (-14), gấp đôi số điểm của người chơi ở vị trí hạng nhì. Scott tiếp tục duy trì phong độ tốt ở vòng 3. Khi tay golf số 1 thế giới, Woods không tham gia vì chấn thương lưng thì dường như không còn ai có thể cản bước nhà đương kim vô địch giải Masters, trừ chính anh.

Và câu chuyện hy hữu đó đã xảy ra. Tại vòng cuối trên sân Bay Hill, Scott đã “tự bắn vào chân” bằng 5 điểm bogey trong khi chỉ gỡ lại được 1 điểm birdie. Với kết quả đó, không những đánh mất chiến thắng, Scott còn trượt cơ hội bước lên vị trí cao nhất trên bảng xếp hạng thế giới.

Trong khi không được đánh giá cao như Keegan Bradley, nhưng Matt Every thi đấu rất chắc tay. Với vòng cuối 70 gậy (-2) là đủ để tay golf đến từ Floria có được danh hiệu PGA Tour đầu tiên. Từ khi chuyển lên thi đấu chuyên nghiệp năm 2006, Every mới có được 1 danh hiệu ở Nationwide Tour Championship (Nationwide Tour) và bây giờ là danh hiệu Arnold Palmer Invitational . Nghẹn ngào trong nước mắt, anh nói với phóng viên:

“… không thế tin được rằng tôi đã chiến thắng.”

Nhờ chiến thắng tại Bay Hill, tay golf 30 tuổi lần đầu tiên được bước vào giải đấu quan trọng nhất hành tinh, The Masters. Đồng thời, Every từ vị trí 94 của tuần 11 lên vị trí thứ 44 của bảng xếp hạng thế giới tuần 12/2014.

Scott tạm thời chưa soán ngôi được Tiger Woods nhưng anh đã chạm một tay vào vị trí số 1. Ở tuần 12, Woods mất (-110.37) điểm trong khi tay golf số 1 nước Úc chỉ mất (-27,16) đã giúp khoảng cách giữa 2 tay golf giảm xuống còn (0,96) điểm. Trong tương lai gần, Woods sẽ không tham gia giải đấu nào cho đến Masters 2014 cùng với tốc độ mất điểm tích lũy nhanh chóng, anh sẽ mất vị trí số 1 thế giới vào tay Scott nếu như tay golf người Úc kiếm được ít nhất (50,7576) điểm ở giải đấu tiếp theo.

Tuần này Tuần trước Cuối 2013 Quốc tịch Người chơi Điểm trung bình Tổng điểm Số sự kiện (số chia) Điểm mất Điểm kiếm được Số sự kiện (thực tế)
1 1 1 USA Tiger Woods 9.4779 379.12 40 -105.44 5.07 39
2 2 2 AUS Adam Scott 8.5179 366.27 43 -70.79 43.63 43
3 3 3 SWE Henrik Stenson 8.3189 432.58 52 -70.06 25.19 60
4 4 11 AUS Jason Day 6.9502 284.96 41 -37.79 90.10 41
5 5 5 USA Phil Mickelson 6.4065 307.51 48 -72.09 33.68 48
6 6 4 ENG Justin Rose 6.1227 306.14 50 -81.74 15.38 50
7 7 6 NIR Rory McIlroy 6.0559 296.74 49 -85.96 64.25 49
8 9 10 ESP Sergio Garcia 5.9910 287.57 48 -47.12 69.39 48
9 8 16 USA Dustin Johnson 5.8882 270.85 46 -45.70 86.01 46
10 10 9 USA Zach Johnson 5.8351 303.43 52 -55.70 75.90 52
11 11 7 USA Matt Kuchar 5.4425 283.01 52 -67.40 30.48 52
12 12 28 USA Bubba Watson 5.3338 245.35 46 -48.19 131.22 46
13 13 22 USA Jordan Spieth 5.2501 210.01 40 -24.70 68.65 40
14 15 14 NIR Graeme McDowell 4.7377 241.62 51 -58.68 39.99 51
15 14 8 USA Steve Stricker 4.6201 184.81 40 -47.44 3.31 32
16 16 15 USA Jason Dufner 4.5758 233.37 51 -61.45 35.99 51
17 17 18 RSA Charl Schwartzel 4.4942 233.70 52 -46.97 30.96 57
18 28 20 USA Keegan Bradley 4.3697 227.22 52 -52.65 53.31 57
19 18 12 ENG Ian Poulter 4.2965 214.82 50 -50.20 8.35 50
20 19 13 USA Brandt Snedeker 4.2779 213.89 50 -60.82 20.82 50
21 22 21 USA Webb Simpson 4.0637 207.25 51 -47.98 36.13 51
22 20 73 USA Patrick Reed 4.0491 198.41 49 -12.28 135.30 49
23 25 32 FRA Victor Dubuisson 4.0480 170.01 42 -18.37 56.18 42
24 24 19 USA Jim Furyk 4.0442 190.08 47 -49.78 21.66 47
25 21 17 ENG Luke Donald 4.0164 200.82 50 -60.88 28.22 50
26 23 23 JPN Hideki Matsuyama 4.0034 160.14 40 -23.44 28.55 36
27 26 47 USA Jimmy Walker 3.9293 204.32 52 -25.18 100.22 55
28 27 26 WAL Jamie Donaldson 3.8022 197.71 52 -31.03 49.41 52
29 29 24 DEN Thomas Bjorn 3.6730 187.32 51 -26.47 21.85 51
30 30 36 CAN Graham Delaet 3.5029 178.65 51 -25.72 55.72 51
31 31 29 USA Bill Haas 3.3902 176.29 52 -36.88 39.02 54
32 32 31 USA Hunter Mahan 3.2301 167.97 52 -44.06 44.03 53
33 33 27 RSA Ernie Els 3.1488 163.74 52 -49.54 27.00 59
34 34 33 USA Ryan Moore 3.1332 153.53 49 -31.01 23.57 49
35 35 34 RSA Louis Oosthuizen 3.0229 154.17 51 -50.49 50.58 51
36 38 53 USA Harris English 2.9629 154.07 52 -19.86 55.75 58
37 36 25 ENG Lee Westwood 2.9290 152.31 52 -50.42 11.31 54
38 37 66 SCO Stephen Gallacher 2.9288 152.30 52 -21.60 74.61 52
39 39 37 ESP Miguel A Jimenez 2.7430 126.18 46 -22.59 17.81 46
40 42 35 ESP Gonzalo Fdez-Castano 2.6567 138.15 52 -27.24 12.95 56
41 40 40 USA Rickie Fowler 2.6437 134.83 51 -33.94 35.64 51
42 41 30 USA Nick Watney 2.6345 136.99 52 -40.84 7.16 56
43 44 49 NED Joost Luiten 2.6278 134.02 51 -19.79 33.72 51
44 94 133 USA Matthew Every 2.6277 136.64 52 -15.79 85.72 56
45 43 44 USA Kevin Streelman 2.6001 135.21 52 -24.88 25.49 54
46 53 38 ITA Francesco Molinari 2.5563 132.93 52 -34.09 23.31 56
47 45 41 USA Billy Horschel 2.5454 132.36 52 -24.32 20.27 57
48 50 56 USA Gary Woodland 2.5025 127.63 51 -17.01 31.37 51
49 46 46 THA Thongchai Jaidee 2.4785 128.88 52 -25.27 23.97 61
50 47 89 USA Russell Henley 2.4734 128.62 52 -17.93 64.35 58
51 48 43 ITA Matteo Manassero 2.4503 127.41 52 -30.35 22.39 55
52 49 60 USA Chris Kirk 2.4330 126.51 52 -19.51 38.54 56
53 52 51 RSA Richard Sterne 2.4173 120.86 50 -22.44 26.35 50
54 51 42 SWE Jonas Blixt 2.4003 124.81 52 -26.19 14.47 54
55 56 98 RSA George Coetzee 2.3091 120.07 52 -19.31 61.29 53
56 59 103 USA Chesson Hadley 2.2877 91.51 40 -8.57 39.72 37
57 54 50 RSA Branden Grace 2.2709 118.08 52 -31.38 29.37 60
58 57 113 USA Kevin Stadler 2.2382 116.39 52 -17.65 60.21 55
59 55 39 GER Martin Kaymer 2.2378 116.37 52 -29.41 5.20 56
60 60 108 AUS John Senden 2.2257 115.73 52 -19.74 57.07 58
61 58 106 USA Scott Stallings 2.2128 115.07 52 -17.06 55.46 58
62 63 126 USA Ryan Palmer 2.2066 105.92 48 -16.81 57.82 48
63 64 84 FIN Mikko Ilonen 2.1875 100.62 46 -13.57 40.10 46
64 62 101 ESP Pablo Larrazabal 2.1671 112.69 52 -17.20 51.44 57
65 61 45 ENG David Lynn 2.1143 109.94 52 -27.91 5.26 60
66 65 65 DEN Thorbjorn Olesen 2.0315 105.64 52 -27.04 26.71 60
67 66 54 USA Boo Weekley 2.0168 104.87 52 -21.81 9.68 56
68 69 72 AUS Marc Leishman 2.0104 104.54 52 -22.56 32.51 55
69 67 52 AUT Bernd Wiesberger 1.9724 102.56 52 -24.97 8.43 54
70 68 48 SWE Peter Hanson 1.9607 99.99 51 -35.19 15.06 51
71 70 71 ENG Ross Fisher 1.9347 100.61 52 -17.67 23.57 57
72 71 63 USA Peter Uihlein 1.8428 95.82 52 -15.45 8.39 52
73 75 78 USA Charles Howell-III 1.8385 95.60 52 -19.17 23.50 59
74 72 59 THA Kiradech Aphibarnrat 1.8373 95.54 52 -18.43 3.75 57
75 74 86 USA Brooks Koepka 1.8346 78.89 43 -10.75 24.95 43
76 73 55 USA Scott Piercy 1.8140 94.33 52 -29.42 6.50 54
77 83 83 JPN Ryo Ishikawa 1.8105 94.15 52 -18.36 23.08 77
78 80 233 USA Kevin Na 1.8034 73.94 41 -13.21 54.51 41
79 76 58 ZIM Brendon de Jonge 1.7601 91.52 52 -22.35 4.32 68
80 77 62 KOR Kim Hyung-sung 1.7526 91.13 52 -17.55 2.93 56
81 79 81 USA Chris Stroud 1.7375 90.35 52 -15.42 16.23 56
82 78 64 ARG Angel Cabrera 1.6699 78.49 47 -17.47 1.22 47
83 85 159 RSA Thomas Aiken 1.6653 86.60 52 -12.73 41.90 56
84 81 70 USA Roberto Castro 1.6569 86.16 52 -17.21 8.92 59
85 82 61 USA D.A. Points 1.6427 85.42 52 -22.44 2.16 61
86 84 67 JPN Koumei Oda 1.6372 83.50 51 -14.93 - 51
87 90 75 AUS Brett Rumford 1.6166 82.45 51 -16.81 11.35 51
88 97 88 AUS Matthew Jones 1.6104 83.74 52 -12.68 17.28 53
89 91 74 ENG Chris Wood 1.6057 80.28 50 -19.94 10.12 50
90 86 102 USA Charley Hoffman 1.6042 83.42 52 -17.08 21.92 52
91 89 150 ESP Alejandro Canizares 1.5963 83.01 52 -11.01 33.79 55
92 88 140 ESP Rafael Cabrera Bello 1.5957 82.98 52 -18.96 36.06 58
93 87 80 USA Robert Garrigus 1.5897 82.66 52 -26.39 19.60 54
94 92 134 KOR K.J. Choi 1.5664 79.89 51 -15.13 29.02 51
95 93 87 ENG Paul Casey 1.5518 80.70 52 -13.26 13.91 54
96 96 79 USA Michael Thompson 1.5405 77.03 50 -22.27 9.55 50
97 135 161 USA Jason Kokrak 1.5324 79.68 52 -10.13 32.74 56
98 99 77 JPN Shingo Katayama 1.5254 74.74 49 -12.97 - 49
99 95 57 USA Bo Van Pelt 1.5133 78.69 52 -33.13 - 53
100 101 124 RSA Darren Fichardt 1.5071 78.37 52 -14.06 26.34 65

Golf World Việt Nam

Les duex Éléphants