Farmers Insurance Open 2012 vòng 1: Phil Mickelson “sập hầm”


Farmers Insurance Open năm 2012 bắt đầu đầy bất ngờ. Nhưng bất ngờ nhất là việc ứng cử viên hạng giống Phil Mickelson dùng đến 77 gậy để hoàn tất vòng 1.

Với kết quả thi đấu tệ hại, Phil Mickelson đã tự gạch tên mình khỏi giải ngay từ vòng đầu tiên. Hình chụp: Allan Henry/US Presswire

Mickelson đang là hạt giống của giải do PGA Tour bình chọn bởi vì ông không những 3 lần vô địch giải này mà còn luôn thi đấu tốt trên sân Torrey Pines. Với golf, mọi thứ đều có thể xảy ra, nhưng không phải người hâm mộ nào cũng dám nghĩ tay golf kỳ cựu này có thể đánh đến 77 gậy ở vòng 1. Đây là số gậy nhiều nhất mà Mickelson phải đánh trong một vòng đấu trên sân Torrey Pines kể từ kỷ lục 78 gậy của ông tại vòng 3 của chính giải này năm 2005.

Mickelson không phạm sai lầm khủng khiếp nào,  không đánh bóng vào rừng như Kevin Na, không mắc kẹt sau lều thông tin như Rory McIlroy, cũng không vẽ gậy khúc côn cầu (7 ) và người tuyết (8) vào thẻ ghi điểm như John Daly. Kết quả tồi tệ của ông là kết quả của một ngày thi đấu uể oải và bỏ lỡ nhiều cơ hội. Tổng cộng Mickelson đánh vào hố cát hết 11 lần, gạt hỏng một cú birdie ở khoảng cách chưa đầy 1m ở đường cuối cùng để ghi 7 cú bogey trong khi chỉ gỡ lại bằng 2 birdie và rơi xuống đống hạng 147/156 sau ngày thi đấu đầu tiên. Rõ ràng hôm qua là một ngày đáng quên đối với ông.

Điểm của Mickelson 9 hố đầu

Đường 1 2 3 4 5 6 7 8 9 OUT
Par 4 4 3 4 4 5 4 3 5 36
Chiều dài 450 389 200 488 454 560 462 176 614 3793
Số gậy 5 4 3 4 5 4 5 4 5 39
Điểm của Mickelson 9 hố sau

Đường 10 11 12 13 14 15 16 17 18 IN
Par 4 3 4 5 4 4 3 4 5 36
Chiều dài 416 221 504 614 437 478 223 442 570 3905
Số gậy 4 3 5 5 5 5 3 3 5 38
Bất ngờ kế tiếp của giải là việc hai tay golf Spencer Levin và Kyle Stanley tuy không hề được xếp vào hạt giống lại có một khởi đầu không thể tốt hơn bằng điểm -10 để chia sẻ ngôi đầu bảng. Điều này thậm chí còn tốt hơn những gì Stanley mong đợi khi anh ghi điểm eagle ở lỗ cuối cùng và là điểm số tốt nhất tại PGA Tour của cả hai tay golf này. Cách đó 1 gậy là nhà đương kim vô địch FedEx Cup, Bill Haas. Tuy bị một lỗi double ở đường 15 nhưng Haas vẫn hoàn thành vòng đấu với 63 gậy và tràn trề hy vọng chiến thắng.
Với golf mọi thứ đều có thể xảy ra, vẫn còn 3 vòng đấu nữa mới kết thúc nên khó có thể dự đoán ai sẽ là người chiến thắng vì top 10 người dẫn đầu còn có Vijay Singh (4) và Camilo Villegas (8). Nhưng chúng ta có thể chắc chắn một điều rằng, Phil Mickelson sẽ không phải là người nhận cúp năm nay.
Vị trí Người chơi Điểm V1 V2 V3 V4 Tổng gậy
T1
Spencer Levin -10 62 - - - 62
T1
Kyle Stanley -10 62 - - - 62
3
Bill Haas -9 63 - - - 63
T4
Rod Pampling
-8 64 - - - 64
T4
Josh Teater -8 64 - - - 64
T4
John Huh -8 64 - - - 64
T4
Vijay Singh
-8 64 - - - 64
T8
Greg Chalmers
-7 65 - - - 65
T8
Justin Leonard -7 65 - - - 65
T8
Camilo Villegas
-7 65 - - - 65
T8
Martin Flores -7 65 - - - 65
T8
Sang-Moon Bae
-7 65 - - - 65
T13
Pat Perez -6 66 - - - 66
T13
Dustin Johnson -6 66 - - - 66
T13
Marc Turnesa -6 66 - - - 66
T13
Colt Knost -6 66 - - - 66
T17
Chris Riley -5 67 - - - 67
T17
Marco Dawson -5 67 - - - 67
T17
Brandt Snedeker -5 67 - - - 67
T17
Harris English -5 67 - - - 67
T17
Alexandre Rocha
-5 67 - - - 67
T17
Kevin Sutherland -5 67 - - - 67
T17
Arjun Atwal
-5 67 - - - 67
T17
Cameron Tringale -5 67 - - - 67
T17
Danny Lee
-5 67 - - - 67
T26
Paul Goydos -4 68 - - - 68
T26
Gavin Coles
-4 68 - - - 68
T26
Rickie Fowler -4 68 - - - 68
T26
Cameron Beckman -4 68 - - - 68
T26
James Driscoll -4 68 - - - 68
T26
Andres Romero
-4 68 - - - 68
T26
Tim Herron -4 68 - - - 68
T26
Chris DiMarco -4 68 - - - 68
T26
Robert Allenby
-4 68 - - - 68
T26
Troy Kelly -4 68 - - - 68
T26
Bio Kim
-4 68 - - - 68
T37
Nick O’Hern
-3 69 - - - 69
T37
Brandt Jobe -3 69 - - - 69
T37
Bud Cauley -3 69 - - - 69
T37
Jhonattan Vegas
-3 69 - - - 69
T37
Stewart Cink -3 69 - - - 69
T37
Michael Bradley -3 69 - - - 69
T37
Keegan Bradley -3 69 - - - 69
T37
Bubba Watson -3 69 - - - 69
T37
Seung-Yul Noh
-3 69 - - - 69
T37
Ryo Ishikawa
-3 69 - - - 69
T37
Billy Hurley III -3 69 - - - 69
T37
Ricky Barnes -3 69 - - - 69
T37
Steve Marino -3 69 - - - 69
T37
Tom Pernice Jr. -3 69 - - - 69
T37
Kevin Streelman -3 69 - - - 69
T37
Nick Watney -3 69 - - - 69
T37
Hunter Mahan -3 69 - - - 69
T37
Edward Loar -3 69 - - - 69
T55
Brendon de Jonge
-2 70 - - - 70
T55
D.A. Points -2 70 - - - 70
T55
Aaron Baddeley
-2 70 - - - 70
T55
Gary Woodland -2 70 - - - 70
T55
Roland Thatcher -2 70 - - - 70
T55
Robert Garrigus -2 70 - - - 70
T55
John Rollins -2 70 - - - 70
T55
Tom Gillis -2 70 - - - 70
T55
Brendon Todd -2 70 - - - 70
T55
Jonas Blixt
-2 70 - - - 70
T55
Roberto Castro -2 70 - - - 70
T55
Kevin Stadler -2 70 - - - 70
T55
Duffy Waldorf -2 70 - - - 70
T55
Chris Kirk -2 70 - - - 70
T55
Scott Piercy -2 70 - - - 70
T55
Ben Crane -2 70 - - - 70
T55
Tommy Biershenk -2 70 - - - 70
T55
Kyle Thompson -2 70 - - - 70
T55
Miguel Angel Carballo
-2 70 - - - 70
T74
Bryce Molder -1 71 - - - 71
T74
Trevor Immelman
-1 71 - - - 71
T74
Steve Wheatcroft -1 71 - - - 71
T74
Jamie Lovemark -1 71 - - - 71
T74
Boo Weekley -1 71 - - - 71
T74
Justin Rose
-1 71 - - - 71
T74
Ernie Els
-1 71 - - - 71
T74
Stuart Appleby
-1 71 - - - 71
T74
Charley Hoffman -1 71 - - - 71
T83
Marc Leishman
E 72 - - - 72
T83
Charlie Wi
E 72 - - - 72
T83
Erik Compton E 72 - - - 72
T83
Jay Hwang E 72 - - - 72
T83
Gary Christian
E 72 - - - 72
T83
Will Claxton E 72 - - - 72
T83
Nathan Green
E 72 - - - 72
T83
Geoff Ogilvy
E 72 - - - 72
T83
Angel Cabrera
E 72 - - - 72
T83
Chez Reavie E 72 - - - 72
T83
Charles Howell III E 72 - - - 72
T83
Sunghoon Kang
E 72 - - - 72
T83
J.J. Killeen E 72 - - - 72
T83
Kyle Reifers E 72 - - - 72
T83
Cody Slover E 72 - - - 72
T83
Richard H. Lee E 72 - - - 72
T83
Russell Knox
E 72 - - - 72
T100
David Mathis +1 73 - - - 73
T100
John Mallinger +1 73 - - - 73
T100
Brendan Steele +1 73 - - - 73
T100
Briny Baird +1 73 - - - 73
T100
Jarrod Lyle
+1 73 - - - 73
T100
Kevin Kisner +1 73 - - - 73
T100
Mark D. Anderson +1 73 - - - 73
T100
Charlie Beljan +1 73 - - - 73
T100
Jimmy Walker +1 73 - - - 73
T100
Graham DeLaet
+1 73 - - - 73
T100
Ryuji Imada
+1 73 - - - 73
T100
Derek Lamely +1 73 - - - 73
T100
Patrick Sheehan +1 73 - - - 73
T100
Kevin Chappell +1 73 - - - 73
T100
Stephen Gangluff +1 73 - - - 73
T100
William McGirt +1 73 - - - 73
T116
Steven Bowditch
+2 74 - - - 74
T116
Scott McCarron +2 74 - - - 74
T116
Y.E. Yang
+2 74 - - - 74
T116
John Merrick +2 74 - - - 74
T116
Scott Brown +2 74 - - - 74
T116
Ken Duke +2 74 - - - 74
T116
Rocco Mediate +2 74 - - - 74
T116
Bill Lunde +2 74 - - - 74
T116
Chris Couch +2 74 - - - 74
T116
Matt Every +2 74 - - - 74
T116
Jason Kokrak +2 74 - - - 74
T116
Ted Potter, Jr. +2 74 - - - 74
T116
Brian Harman +2 74 - - - 74
T129
Ryan Moore +3 75 - - - 75
T129
Mathew Goggin
+3 75 - - - 75
T129
Blake Adams +3 75 - - - 75
T129
Matthew Giles
+3 75 - - - 75
T129
Gregory Casagranda +3 75 - - - 75
T129
Daniel Summerhays +3 75 - - - 75
T129
J.J. Henry +3 75 - - - 75
T129
Vaughn Taylor +3 75 - - - 75
T129
Greg Owen
+3 75 - - - 75
T129
Paul Imondi +3 75 - - - 75
T139
Troy Matteson +4 76 - - - 76
T139
Scott Dunlap +4 76 - - - 76
T139
Anthony Kim +4 76 - - - 76
T139
Bo Van Pelt +4 76 - - - 76
T139
Stephen Ames
+4 76 - - - 76
T139
Garth Mulroy
+4 76 - - - 76
T139
Bobby Gates +4 76 - - - 76
T139
J.B. Holmes +4 76 - - - 76
T147
Michael Thompson +5 77 - - - 77
T147
Daniel Chopra
+5 77 - - - 77
T147
Phil Mickelson +5 77 - - - 77
T147
Billy Mayfair +5 77 - - - 77
T151
Neal Lancaster +6 78 - - - 78
T151
Peter Tomasulo +6 78 - - - 78
T151
D.J. Trahan +6 78 - - - 78
T151
David Hearn
+6 78 - - - 78
T151
Matt Bettencourt +6 78 - - - 78
156
Tommy Gainey +7 79 - - - 79
Lady Golfer

Shop Golf Apparel at Golfsmith

Bài viết liên quan

Ý kiến của bạn